Còn hàng
Mã: 109165
472.000₫
Khuyến mãi
Các ưu đãi khác
Hóa đơn từ 200,000đ tặng vocuher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V
Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT

Peptamen Junior là công thức dinh dưỡng y học chuyên biệt từ Nestlé Health Science, được thiết kế dành riêng cho trẻ từ 1 đến 10 tuổi có hệ tiêu hóa kém, kém hấp thu hoặc cần hỗ trợ dinh dưỡng qua ống thông. Với công thức 100% đạm Whey thủy phân thành peptides - khác với các loại đạm thông thường - giúp trẻ hấp thu nhanh chóng, giảm thiểu tối đa các triệu chứng đầy hơi, khó tiêu hay nôn trỏ, từ đó tối ưu hóa quá trình phục hồi sức khỏe. Bên cạnh đó, sản phẩm còn chứa chất béo chuỗi trung bình (MCT), một nguồn năng lượng dễ chuyển hóa, giúp cơ thể trẻ hấp thụ chất béo tức thì mà không gây áp lực lên hệ tiêu hóa non nớt.
Không chỉ tập trung vào khả năng hấp thụ, Peptamen Junior còn cung cấp một hệ dưỡng chất toàn diện với đầy đủ các nhóm Vitamin (A, C, E, K, nhóm B) và khoáng chất thiết yếu như kẽm, selen, canxi, giúp tăng cường hệ miễn dịch và hỗ trợ phát triển chiều cao. Sau khi khuấy, sữa có hương vani dịu nhẹ, dễ uống, là nguồn dinh dưỡng bổ sung cho trẻ, giúp trẻ vượt qua rào cản tiêu hóa để bắt kịp đà tăng trưởng một cách bền vững.
PEPTAMEN® JUNIOR là công thức dinh dưỡng đầy đủ và cân đối với đạm Whey được thủy phân thành peptides dành cho trẻ từ 1-10 tuổi.
Sản phẩm sữa bột cho người lớn được pha để dùng đường uống, không sử dụng để tiêm truyền.
Hướng dẫn pha chuẩn:
Dùng muỗng có sẵn trong hộp để lường khối lượng bột cần pha hoặc cân theo gram.
| Khối lượng | Bột Peptament Junior | Lượng nước | ||
| 250ml | 250 kcal | 55g | 7 muỗng | 210ml |
| 375 kcal | 83g | 10,5 muỗng | 195ml | |
| 500ml | 500 kcal | 110g | 14 muỗng | 425ml |
| 750 kcal | 165g | 21 muỗng | 390ml | |
| 1000ml | 1000 kcal | 220g | 28 muỗng | 850ml |
| 1500 kcal | 330g | 42 muỗng | 780ml | |
| Cỡ muỗng lường 7,9 g Không được thay đổi tỉ lệ pha, tuân thủ theo đúng hướng dẫn. | ||||
Đối tượng sử dụng:
Thích hợp cho trẻ có hệ tiêu hóa yếu, trẻ cần được hỗ trợ dinh dưỡng thông qua đường uống hoặc nuôi ăn qua ống thông. Có thể thay thế hoàn toàn bữa ăn hoặc bổ sung cho chế độ ăn hàng ngày.
Maltodextrin, đạm Whey thủy phân: 16,6% (từ sữa bò), đường sucrose, triglycerid chuỗi trung bình (MCT), tinh bột khoai tây, hỗn hợp dầu thực vật (dầu hạt cải có hàm lượng axit eruớc thấp, dầu hướng dương), các khoáng chất (Calc Carbonat, Magnesi Chorid, Natri Chlorid, Calci Chorid, Sắt Sulphat, Kẽm Sulfat, Mangan Sulfat, Đồng Sulfat, Kali lodid, Crom Clorid, Natri Selenat, Natri Molybdat), chất nhũ hóa (lecthin đậu nành), chất điều chỉnh độ acid (acid citric), hương liệu giống tự nhiên (hương vani), choline bitartrate, các vitamin (C, E, nicotinamide, canxi pantothenat, B6, B1, B2, A, acid folic, K1, biotin, D3, B12), taurine, L-camitine.
Lưu ý thành phần có thể dị ứng: Sản phẩm có chứa sữa (milk) và đậu nành (Soy).
Không dùng cho người dị ứng với thành phần của sản phẩm.
| Giá trị dinh dưỡng trung bình | Trong 100g bột | Trong 1000ml (220 g bột+ 850 ml nước) | Giá trị dinh dưỡng trung bình | Trong 100g bột | Trong 1000ml (220 g bột+ 850 ml nước) |
| Năng lượng (kcal) | 465 | 1020 | Axit folic (μg) | 125 | 275 |
| Năng lượng (kJ) | 1950 | 4290 | K (μg) | 21 | 46 |
| Chất Đạm (12% TEI*) (g) | 13,7 | 30 | Niacin (mg/mg NE) | 2,9/7,1 | 6,4/16 |
| Carbofydrat (54% TEI*) (g) | 62,8 | 138 | Axit pantothenic (mg) | 2,6 | 5,7 |
| Đường tổng số (g) | 15 | 33 | KHOÁNG CHẤT | ||
| Lactose (g) | 0,4 | 0,88 | Canxi (mg) | 410 | 902 |
| Chất béo (34% TEI*) | 17,5 | 39 | Clorua (mg) | 380 | 836 |
| Axit béo bão hòa (g) | 10,4 | 23 | Crôm (μg) | 11 | 24 |
| Triglycerides chuỗi trung bình (MCT) (g) | 8,9 | 20 | Đồng (mg) | 0,35 | 0,77 |
| Axit béo không bão hòa đơn (g) | 2,5 | 5,5 | Iot (μg) | 70 | 154 |
| Axit béo không bão hòa đa (g) | 2,4 | 5,3 | Sắt (mg) | 4,4 | 9,7 |
| Axit linoleic (mg) | 2060 | 4540 | Magie (mg) | 60 | 132 |
| Axit alpha-linoleic (mg) | 250 | 550 | Mangan (μg) | 400 | 880 |
| VITAMIN | Molybdenum (μg) | 35 | 77 | ||
| A (μg RE) | 340 | 748 | Phốt pho (mg) | 280 | 616 |
| B1 (mg) | 0,57 | 1,2 | Kali (mg) | 610 | 1340 |
| B2 (mg) | 0,56 | 1,2 | Selen (μg) | 22 | 48 |
| B6 (mg) | 0,72 | 1,6 | Natri (mg) | 310 | 682 |
| B12 (μg) | 1,3 | 2,9 | Kẽm (mg) | 2,7 | 5,9 |
| Biotin (μg) | 7,5 | 16 | DƯỠNG CHẤT KHÁC | ||
| C (μg) | 39 | 86 | Choline (mg) | 70 | 154 |
| D (μg) | 4,5 | 9,9 | Taurine (mg) | 35 | 77 |
| E (μg alpha-TE) | 3,2 | 7,0 | L-Carniline (mg) | 35 | 77 |
| Áp suất thẩm thấu: 322 mOsm/L; 370 mOsm/kg nước. | |||||
Lon 400g.