Giao hàng tại: Hồ Chí Minh
Tải app An Khang - Freeship mọi đơn - Ưu đãi đến 200.000đ

Thực phẩm dinh dưỡng y học Peptamen Junior

Còn hàng

Mã: 109165

472.000₫

Zalo phục vụ từ 8:00 - 21:30

Khuyến mãi

Các ưu đãi khác

Hóa đơn từ 200,000đ tặng vocuher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V

Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT

genuine
1/11

Thông tin sản phẩm

Đối tượng sử dụng
Trẻ em từ 1 đến 10 tuổi
Thương hiệu
Nestle
Nhà sản xuất
NESTLE
Nơi sản xuất
Thụy Sỹ
Quy cách đóng gói
Lon 400g

Hướng dẫn sử dụng

1. Giới thiệu sản phẩm

Peptamen Junior là công thức dinh dưỡng y học chuyên biệt từ Nestlé Health Science, được thiết kế dành riêng cho trẻ từ 1 đến 10 tuổi có hệ tiêu hóa kém, kém hấp thu hoặc cần hỗ trợ dinh dưỡng qua ống thông. Với công thức 100% đạm Whey thủy phân thành peptides - khác với các loại đạm thông thường - giúp trẻ hấp thu nhanh chóng, giảm thiểu tối đa các triệu chứng đầy hơi, khó tiêu hay nôn trỏ, từ đó tối ưu hóa quá trình phục hồi sức khỏe. Bên cạnh đó, sản phẩm còn chứa chất béo chuỗi trung bình (MCT), một nguồn năng lượng dễ chuyển hóa, giúp cơ thể trẻ hấp thụ chất béo tức thì mà không gây áp lực lên hệ tiêu hóa non nớt.

Không chỉ tập trung vào khả năng hấp thụ, Peptamen Junior còn cung cấp một hệ dưỡng chất toàn diện với đầy đủ các nhóm Vitamin (A, C, E, K, nhóm B) và khoáng chất thiết yếu như kẽm, selen, canxi, giúp tăng cường hệ miễn dịch và hỗ trợ phát triển chiều cao. Sau khi khuấy, sữa có hương vani dịu nhẹ, dễ uống, là nguồn dinh dưỡng bổ sung cho trẻ, giúp trẻ vượt qua rào cản tiêu hóa để bắt kịp đà tăng trưởng một cách bền vững.

2. Công dụng

PEPTAMEN® JUNIOR là công thức dinh dưỡng đầy đủ và cân đối với đạm Whey được thủy phân thành peptides dành cho trẻ từ 1-10 tuổi.

3. Hướng dẫn sử dụng

Sản phẩm sữa bột cho người lớn được pha để dùng đường uống, không sử dụng để tiêm truyền.

Hướng dẫn pha chuẩn:

Dùng muỗng có sẵn trong hộp để lường khối lượng bột cần pha hoặc cân theo gram.

Khối lượngBột Peptament JuniorLượng nước
250ml250 kcal55g7 muỗng210ml
375 kcal83g10,5 muỗng195ml
500ml500 kcal110g14 muỗng425ml
750 kcal165g21 muỗng390ml
1000ml1000 kcal220g28 muỗng850ml
1500 kcal330g42 muỗng780ml
Cỡ muỗng lường 7,9 g
Không được thay đổi tỉ lệ pha, tuân thủ theo đúng hướng dẫn.

Đối tượng sử dụng:

Thích hợp cho trẻ có hệ tiêu hóa yếu, trẻ cần được hỗ trợ dinh dưỡng thông qua đường uống hoặc nuôi ăn qua ống thông. Có thể thay thế hoàn toàn bữa ăn hoặc bổ sung cho chế độ ăn hàng ngày.

4. Thành phần

Maltodextrin, đạm Whey thủy phân: 16,6% (từ sữa bò), đường sucrose, triglycerid chuỗi trung bình (MCT), tinh bột khoai tây, hỗn hợp dầu thực vật (dầu hạt cải có hàm lượng axit eruớc thấp, dầu hướng dương), các khoáng chất (Calc Carbonat, Magnesi Chorid, Natri Chlorid, Calci Chorid, Sắt Sulphat, Kẽm Sulfat, Mangan Sulfat, Đồng Sulfat, Kali lodid, Crom Clorid, Natri Selenat, Natri Molybdat), chất nhũ hóa (lecthin đậu nành), chất điều chỉnh độ acid (acid citric), hương liệu giống tự nhiên (hương vani), choline bitartrate, các vitamin (C, E, nicotinamide, canxi pantothenat, B6, B1, B2, A, acid folic, K1, biotin, D3, B12), taurine, L-camitine.

Lưu ý thành phần có thể dị ứng: Sản phẩm có chứa sữa (milk) và đậu nành (Soy).

Không dùng cho người dị ứng với thành phần của sản phẩm.

Giá trị dinh dưỡng trung bìnhTrong 100g bộtTrong 1000ml
(220 g bột+
850 ml nước)
Giá trị dinh dưỡng trung bìnhTrong 100g bộtTrong 1000ml
(220 g bột+
850 ml nước)
Năng lượng (kcal)4651020Axit folic (μg)125275
Năng lượng (kJ)19504290K (μg)2146
Chất Đạm (12% TEI*) (g)13,730Niacin (mg/mg NE)2,9/7,16,4/16
Carbofydrat (54% TEI*) (g)62,8138Axit pantothenic (mg)2,65,7
Đường tổng số (g)1533KHOÁNG CHẤT
Lactose (g)0,40,88Canxi (mg)410902
Chất béo (34% TEI*)17,539Clorua (mg)380836
Axit béo bão hòa (g)10,423Crôm (μg)1124
Triglycerides chuỗi trung bình (MCT) (g)8,920Đồng (mg)0,350,77
Axit béo không bão hòa đơn (g)2,55,5Iot (μg)70154
Axit béo không bão hòa đa (g)2,45,3Sắt (mg)4,49,7
Axit linoleic (mg)20604540Magie (mg)60132
Axit alpha-linoleic (mg)250550Mangan (μg)400880
VITAMINMolybdenum (μg)3577
A (μg RE)340748Phốt pho (mg)280616
B1 (mg)0,571,2Kali (mg)6101340
B2 (mg)0,561,2Selen (μg)2248
B6 (mg)0,721,6Natri (mg)310682
B12 (μg)1,32,9Kẽm (mg)2,75,9
Biotin (μg)7,516DƯỠNG CHẤT KHÁC
C (μg)3986Choline (mg)70154
D (μg)4,59,9Taurine (mg)3577
E (μg alpha-TE)3,27,0L-Carniline (mg)3577
Áp suất thẩm thấu: 322 mOsm/L; 370 mOsm/kg nước.

5. Lưu ý

  • Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế.
  • Chỉ thích hợp cho trẻ từ 1 tuổi trở lên.
  • Không pha thêm dược phẩm hoặc thực phẩm nào khác vào khi nuôi ăn qua ống thông.

6. Thông tin thêm

- Quy cách đóng gói

Lon 400g.

- Bảo quản

  • Để nơi thoáng mát và khô ráo, không bảo quản trong tủ lạnh.
  • Đậy kín sau mỗi lần sử dụng.
  • Sản phẩm đã pha phải dùng ngay trong 4 giờ hoặc phải đậy kín và bảo quản trong tủ lạnh không quá 24 giờ. Không giữ lại phần thừa.

- Hạn sử dụng

  • 2 năm kể từ ngày sản xuất.
  • Sử dụng trong vòng 4 tuần sau khi mở bao bì.