Còn hàng
Mã: 108046
539.000₫
Khuyến mãi
Các ưu đãi khác
Hóa đơn từ 200,000đ tặng vocuher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V
Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT
•Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
•Bảo quản kín sau khi sử dụng
•Sau khi mở nắp, sử dụng trong 4 tuần
Sản phẩm dinh dưỡng y học Peptamen® được bào chế với công thức chuyên biệt, trong đó 100% đạm là đạm whey thủy phân thành các peptides. Công thức này cung cấp 70% chất béo ở dạng chuỗi trung bình (MCT), đồng thời bổ sung đầy đủ các vitamin và khoáng chất thiết yếu, giúp mang lại nguồn dinh dưỡng ở dạng dễ hấp thu và dễ tiêu hóa.
Sản phẩm dinh dưỡng y học Peptamen® giúp việc cung cấp dưỡng chất cho người bệnh trở nên hiệu quả và an toàn hơn. Đây là giải pháp dinh dưỡng đường ruột, được dùng để bổ sung vào chế độ ăn hằng ngày hoặc nuôi ăn qua ống thông cho đối tượng kém hấp thu, kém dung nạp dưỡng chất, hoặc người bị suy giảm chức năng tiêu hóa. Công thức đạm whey thủy phân thành peptides giúp cải thiện sự tổng hợp protein, từ đó hỗ trợ quá trình phục hồi sức khỏe.
Người kém hấp thu, kém dung nạp dưỡng chất.
Lưu ý:
- Bước 1: Rửa tay sạch. Tham khảo bảng hướng dẫn pha chế và lựa chọn lượng bột cần pha phù hợp. Không thay đổi tỷ lê pha.
- Bước 2: Đong lượng nước đun sôi để nguội và đổ vào ly sạch.
- Bước 3: Dùng muỗng có sẵn trong hộp để lường khối lượng bột cần pha hoặc cân theo gram.
- Bước 4: Cho bột vào nước và khuấy đều cho đến khi bột tan hết.
- Bước 5: Sau khi sử dụng xong để muỗng lường tại vị trí gác muỗng, đậy kín hộp.
| Dung tích sau khi pha | Năng lượng cung cấp | Lượng Peptamen® | Lượng nước |
| 250 ml | 250 kcal* | 55 g hoặc 6 muỗng | 213 ml |
| 375 kcal** | 83 g hoặc 9 muỗng | 195 ml | |
| 500 ml | 500 kcal* | 110 g hoặc 12 muỗng | 425 ml |
| 750 kcal** | 165 g hoặc 18 muỗng | 390 ml | |
| 1000 ml | 1000 kcal* | 220 g hoặc 24 muỗng | 850 ml |
| 1500 kcal** | 330 g hoặc 36 muỗng | 780 ml | |
| * 1 kca/ml; **: 1.5 kcal/ml | |||
Maltodextrin, đạm whey thủy phân băng enzym (28,3%), chất béo chuỗi trung bình (dầu dừa, dầu cọ), sucrose, dầu hạt cải, khoáng chất (calci citrat, magnesi chlorid, dinatri phosphat, kali citrat, calci phosphat, sắt sulphat, magnesi oxit, kẽm sulphat, mangan sulfat, đồng sulfat, kali iotdit, natri selenat, crom clorid, natri molybdat), chất nhũ hóa (lecithin từ đậu nành - soya lecithin INS 322i), clorua bitartrate, các vitamin (A, B1, B2, B5, B6, B12, C, D, E, K1, Biotin, Axid folic, nicotinamide), amino axit (Taurine, L-canitine), hương liệu giống tự nhiên.
Chứa sữa bò (cow's milk) và đậu nành (soya).
- Thông tin dinh dưỡng chi tiết:
| Giá trị dinh dưỡng trung bình | Trên 100g sản phẩm | Trong 256ml đã pha |
| Năng lượng (kcal/kJ) | 466/1950 | 256/1073 |
| Chất đạm (g) | 23,5 | 12,9 |
| Carbohydrat (g), trong đó: | 52,5 | 28,9 |
| - Đường tổng số (g) | 14,5 | 8,0 |
| trong đó Lactose (g) | ≤ 0,5 | ≤ 0,28 |
| Chất béo (g) trong đó: | 18 | 9,9 |
| -Axit béo bão hòa (g) | 12,6 | 6,9 |
| Trong đó chất béo chuỗi trung bình MCT (g) | 12,6 | 6,9 |
| - Axit béo không bão hòa đơn (g) | 2,5 | 1,4 |
| - Axit béo không bão hòa đa (g), trong đó | 1,4 | 0,77 |
| Omega-3 (g) | 0,32 | 0,18 |
| Omega-6 (g) | 1,1 | 0,61 |
| - Axit béo chuyển hóa (g) | ≤ 0,2 | ≤ 0,11 |
| VITAMIN | ||
| Vitamin A (μg) | 690 | 380 |
| Vitamin B1 (mg) | 1,0 | 0,55 |
| Vitamin B2 (mg) | 1,0 | 0,55 |
| Vitamin B6 (mg) | 1,1 | 0,61 |
| Vitamin B12 (μg) | 2,1 | 1,16 |
| Biotin (μg) | 16 | 8,8 |
| Vitamin C (mg) | 60 | 33 |
| Vitamin D (μg) | 9,3 | 5,1 |
| Vitamin E (mg alpha-TE) | 5,81 | 3,2 |
| Axit Folic (μg) | 170 | 93,5 |
| Vitamin K (μg) | 47 | 25,9 |
| Niacin (mg/mg NE) | 4,5/11,1 | 2,5/6,1 |
| Axit Pantothenic (mg) | 4,3 | 2,4 |
| KHOÁNG CHẤT | ||
| Can-xi (mg) | 440 | 242 |
| Clo (mg) | 255 | 140 |
| Crôm (μg) | 19 | 10,5 |
| Đồng (mg) | 0,60 | 0,33 |
| I-ốt (μg) | 104 | 57,2 |
| Sắt (mg) | 7,2 | 4,0 |
| Ma-giê (mg) | 114 | 62,7 |
| Man-gan (mg) | 1,15 | 0,63 |
| Molybden (μg) | 47 | 25,9 |
| Kali (mg) | 520 | 286 |
| Phốt-pho (mg) | 310 | 171 |
| Selen (μg) | 34 | 18,7 |
| Natri (mg) | 400 | 220 |
| Kẽm (mg) | 4,37 | 2,4 |
| CÁC CHẤT DINH DƯỠNG KHÁC | ||
| Taurine (mg) | 58 | 31,9 |
| L-Carnitine (mg) | 50 | 27,5 |
| Choline (mg) | 220 | 121 |
| Gluten (mg) | < 2 | < 1,1 |
| Áp suất thẩm thấu (mOsm/L) | 349 | |
| Áp suất thẩm thấu (mOsm/kg water) | 410 | |
Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Sản phẩm sau khi pha phải được đậy kín và sử dụng trong vòng 4 giờ ở nhiệt độ phòng.
Đậy kín phần chưa sử dụng, giữ lạnh và sử dụng trong vòng 24 giờ.
Hộp 400g.