Còn hàng
Mã: 108994
622.250₫
655.000₫
-5%
Khuyến mãi
Các ưu đãi khác
Hóa đơn từ 200,000đ tặng vocuher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V
Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT

•Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
•Bảo quản kín sau khi sử dụng
•Sau khi mở nắp, sử dụng trong 4 tuần
Sữa bột Vinamilk Sure Diecerna mới là giải pháp dinh dưỡng tối ưu để bổ sung dưỡng chất đồng thời vẫn kiểm soát được đường huyết ổn định. Sản phẩm đã được Viện Dinh Dưỡng Quốc Gia kiểm chứng lâm sàng với chỉ số đường huyết thấp GI = 27,6.
Nhờ ứng dụng hệ đường hấp thu chậm Palatinose kết hợp cùng chất xơ hòa tan, sản phẩm giúp duy trì mức đường huyết ổn định, ngăn ngừa hiệu quả tình trạng tăng đường đột ngột sau khi ăn và cung cấp năng lượng bền bỉ cho cơ thể. Bên cạnh khả năng ổn định đường huyết, sản phẩm còn xây dựng hệ thống phòng vệ toàn diện cho hệ tim mạch thông qua các axit béo thiết yếu MUFA, PUFA và DHA giúp giảm cholesterol xấu. Sự hiện diện của các vitamin nhóm A, C, E, B cùng các khoáng chất như Magie, Kẽm, Selen đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường sức đề kháng, hỗ trợ phục hồi sức khỏe và giảm thiểu nguy cơ biến chứng như đột quỵ hay suy thận.
Với quy cách đóng gói lớn, đây là lựa chọn kinh tế và tiện lợi để thay thế bữa ăn chính hoặc bổ sung vào các bữa phụ, hỗ trợ bổ sung năng lượng, giảm thiểu tình trạng mệt mỏi do chế độ ăn kiêng khắt khe. Vinamilk Sure Diecerna 900g chính là người bạn đồng hành khoa học, giúp bệnh nhân đái tháo đường duy trì thể trạng khỏe mạnh và nâng cao chất lượng cuộc sống mỗi ngày.
Sản phẩm sữa bột cho người lớn được pha để dùng đường uống, không sử dụng để tiêm truyền.
Hướng dẫn pha chuẩn:
Cho từ từ 6 muỗng gạt ngang (khoang 46 g bột) vào 180 ml nước đun sôi để nguội (khoảng 50 °C).
Khuấy đều đến khi tan hoàn toàn.
*Hộp 900 g pha được khoảng 19,5 ly.
Dùng nuôi ăn qua đường ống thông: Pha và sử dụng theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc nhân viền y tế. Liều lượng sử dụng và độ pha loãng được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp cua người bệnh.
* Lưu ý cần tránh sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn qua ống thông.
Lượng dùng đề nghị:
- 2-3 ly mỗi ngày.
- Dùng như thức ăn bổ sung hay thay thế bữa ăn phụ.
Đối tượng sử dụng:
Vinamilk Sure Diacerna là sản phẩm dinh dưỡng đặc biệt thích hợp cho:
Maltodextrin, đường palatinose, đạm đậu nành, dầu thực vật (dầu bắp, dầu hướng dương giàu oleic), đường fructose, đạm whey cô đặc, natri cacbonat, chất xơ hòa tan (inulin, oligofructose (FOS)), các khoáng chất (kali nitrat, calci carbonat, tricalci phosphate, kali dorid, natri clorid, magnesi phosphat, magnesi oxyd, sắt pyrophosphate, kẽm oxit, mangan sulfat, đồng sulfat, crom clorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenite), chất ổn định (carrageenan), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, myo-inositol, choline clorid, DHA từ dầu cá, các vitamin (natri ascorbat, E, niacin, calci D-pantothenat, hỗn hợp tocopherol, B6, ascorbyl palmitate, B1, B2, A, acid folic, beta-caroten, K1, biotin, D3, B12), taurin, L-Carnitine tartrat, chất nhũ hóa (lecithin.
Lưu ý thành phần có thể dị ứng: Sản phẩm có chứa sữa đậu nành và dầu cá.
| Thành phần | Trong 100g bột | Trong 1 ly đã pha (180ml) | Thành phần | Trong 100g bột | Trong 1 ly đã pha (180ml) |
| Năng lượng (kcal) | 418 | 192 | Kẽm (mg) | 5 | 2,3 |
| Chất đạm (g) | 20 | 9,2 | Đồng (mg) | 0,55 | 0,25 |
| Chất béo (g) | 12,5 | 5,8 | Selen (μg) | 17 | 7,8 |
| MUFA (g) | 5,5 | 2,5 | Crom (μg) | 40 | 18,4 |
| PUFA (g) | 4,5 | 2,1 | Molybden (μg) | 30 | 13,8 |
| DHA (mg) | 48 | 22,1 | VITAMIN | ||
| Hydrat Cacbon (g) | 54,5 | 25,1 | Vitamin A (IU) | 1600 | 736 |
| Chất xơ hòa tan (g) | 5 | 2,3 | Beta-caroten (μg) | 105 | 48,3 |
| Inositol (mg) | 300 | 138 | Vitamin D3 (IU) | 220 | 101 |
| Taurin (mg) | 50 | 23 | Vitamin E (IU) | 17,3 | 8 |
| L-Carnitin (mg) | 45 | 20,7 | Vitamin K1 (μg) | 36 | 16,6 |
| Đường tổng số (g) | 31,5 | 14,5 | Viamin C (mg) | 65 | 29,9 |
| KHOÁNG CHẤT | Viamin B1 (mg) | 0,87 | 0,4 | ||
| Natri (mg) | 300 | 138 | Viamin B2 (mg) | 0,87 | 0,4 |
| Kali (mg) | 740 | 340 | Niacin (mg) | 8,7 | 4 |
| Clo (mg) | 480 | 221 | Viamin B6 (mg) | 1,2 | 0,55 |
| Canxi (mg) | 550 | 253 | Acid Folic (μg) | 160 | 73,6 |
| Phốt pho (mg) | 260 | 120 | Acid Pantothenic (mg) | 3,6 | 1,7 |
| Magiê (mg) | 80 | 36,8 | Vitamin B12 (μg) | 1,7 | 0,78 |
| Sắt (mg) | 6,5 | 3 | Biotin (μg) | 21 | 9,7 |
| I-ốt (μg) | 65 | 29,9 | Cholin (mg) | 180 | 82,8 |
| Mangan (μg) | 1300 | 598 | |||
Lon 900g.