Cam kết 100% Thuốc chính hãng
Đổi trả trong 30 ngàyGiao nhanh 2 giờ
Tải app An Khang - Freeship mọi đơn

Multivitamin TV.Pharm bổ sung vitamin (10 vỉ x 10 viên)

Không kinh doanh

Mã: 103531

Zalo phục vụ từ 8:00 - 21:30
1/5

Thông tin sản phẩm

Công dụng
Phòng các bệnh thiếu vitamin, sau khi dùng kháng sinh & sulfamid; bổ sung cho người già
Thành phần chính
Calci pantothenat, Vitamin PP, Vitamin D2, Vitamin C, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B1
Đối tượng sử dụng
Người lớn
Thương hiệu
TV.Pharm
Nhà sản xuất
TV.PHARM

Hướng dẫn sử dụng

Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức.

1. Thành phần

Hoạt chất: Vitamin B1 2mg, Vitamin B2 2mg, Vitamin B6 1mg, Vitamin C 50mg, Nicotinamid 20mg, Ergocalciferol 400đ.v.q.t (IU), Calci pantothenat 1mg.

Tá dược: Lactose, Tinh bột mì, Avicel, Aerosil, Talc, Magnesi stearat, Đường saccarose, Gelatin, Gôm arabic, Màu ponceau, Màu đỏ alura, Sáp ong trắng, Sáp carnauba, Parafin rắn, Xylen, Ether vừa đủ 1 viên bao đường.

2. Công dụng (Chỉ định)

Phòng các bệnh thiếu vitamin, sau khi điều trị bằng kháng sinh và Sulfamid, đang dưỡng bệnh.

Bổ sung vào chế độ ăn cho người già.

3. Cách dùng - Liều dùng

Dùng đường uống.

Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc hoặc theo liều sau: Mỗi ngày uống 1 viên.

- Quá liều

Quá liều Vitamin C:

Triệu chứng:

Buồn nôn, viêm dạ dày, tiêu chảy, sỏi thận.

Điều trị:

Gây lợi tiểu bằng truyền dịch có thể có tác dụng sau khi uống liều lớn Vitamin C.

Quá liều Vitamin D:

Triệu chứng:

Thường gặp:

Thần kinh: Yếu, mệt, ngủ gà, đau đầu.

Tiêu hóa: Chán ăn, khô miệng, vị kim loại, buồn nôn, nôn, chuột rút ở bụng, táo bón, ỉa chảy, chóng mặt.

Khác: Ù tai, mất điều hòa, ngoại ban, giảm trương lực cơ, đau cơ, đau xương, và dễ bị kích thích.

Ít gặp:

Niệu - sinh dục: Giảm tình dục, nhiễm calci thận, rối loạn chức năng thận (dẫn đến đa niệu, tiểu đêm, khát nhiều, giảm tỷ trọng nước tiểu, protein niệu).

Khác: Sổ mũi, ngứa, loãng xương ở người lớn, giảm phát triển cơ thể ở trẻ em, sút cân, thiếu máu, viêm kết mạc vôi hóa, sợ ánh sáng, vôi hóa nhiều nơi, viêm tụy, vôi hóa mạch nói chung, cơn co giật.

Hiếm gặp:

Tim mạch: Tăng huyết áp, loạn nhịp tim.

Chuyển hóa: Có thể tăng calci niệu, phosphat niệu, albumin niệu, nitơ urê huyết, cholesterol huyết thanh, nồng độ AST (SGOT) và ALT (SGPT). Giảm nồng độ menphosphatase kiềm trong huyết thanh.

Khác: Loạn tâm thần rõ, rối loạn điện giải trong huyết thanh cùng với nhiễm toan nhẹ.

Điều trị quá liều vitamin D:

Ngừng thuốc, uống nhiều nước hoặc truyền dịch. Nếu cần, có thể dùng corticosteroid hoặc các thuốc khác, đặc biệt thuốc lợi tiểu tăng thải calci để giảm nồng độ calci trong huyết thanh. Có thể sử dụng lọc máu thận nhân tạo hoặc thẩm tách màng bụng để thải calci tự do ra khỏi cơ thể.

Nếu ngộ độc vitamin D cấp: gây nôn hoặc rửa dạ dày. Nếu thuốc đã qua dạ dày, điều trị bằng dầu khoáng có thể thúc đẩy thải trừ vitamin D qua phân.

Quá liều vitamin PP: không có biện pháp giải độc đặc hiệu. Điều trị quá liều: gây nôn, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

4. Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Vitamin C: không dùng vitamin C liều cao cho người bị thiếu hụt glucose-6-phosphatdehydrogenase, người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hóa oxalat (tăng nguy cơ sỏi thận), bị bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt).

Vitamin D: quá mẫn với vitamin D. Tăng calci máu hoặc nhiễm độc vitamin D.

Vitamin PP: Bệnh gan nặng. Loét dạ dày tiến triển. Xuất huyết động mạch, hạ huyết áp nặng.

5. Tác dụng phụ

Dùng liều cao và kéo dài có thể xảy ra vài biểu hiện của thần kinh ngoại vi.

Thuốc có chứa Nicotinamid (Vitamin PP) làm giãn mạch nhỏ ở mặt và nửa trên của cơ thể, gây ngứa, buồn nôn, đánh trống ngực. Các triệu chứng này xuất hiện 7 đến 10 phút sau khi uống thuốc và hết sau 30 đến 40 phút.

Dùng Multivitamin nước tiểu có thể có màu vàng (do có chứa Vitamin B2 ).

6. Lưu ý

- Thận trọng khi sử dụng

Do thuốc có chứa Vitamin C nên có tác dụng kích thích thần kinh nhẹ, không nên dùng buổi tối trước khi đi ngủ.

- Thai kỳ và cho con bú

Sử dụng được cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú.

- Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Sử dụng được cho người lái tàu xe, vận hành máy móc.

- Tương tác thuốc

Làm giảm độc tính của Sulfamid khi dùng đồng thời.

Ức chế tác dụng của Levodopa.

Cần lưu ý sự hiện diện của các thuốc có chứa muối calci sẽ gây ra hiện tượng tương tác thuốc giữa Vitamin D với muối calci.

7. Thông tin thêm

- Bảo quản

Nơi khô, không quá 30°C, tránh ánh sáng

- Hạn dùng

24 tháng tính từ ngày sản xuất.

- Thương hiệu

TV.Pharm.

Tờ hướng dẫn sử dụng

Tờ hướng dẫn sử dụng undefined
Tờ hướng dẫn sử dụng undefined