Cam kết 100% Thuốc chính hãng
Đổi trả trong 30 ngàyGiao nhanh 2 giờ
Tải app An Khang - Freeship mọi đơn

Nazinc 15 bổ sung kẽm, trị tiêu chảy (10 vỉ x 10 viên)

Không kinh doanh

Mã: 103526

Zalo phục vụ từ 8:00 - 21:30
1/5

Thông tin sản phẩm

Công dụng
Bổ sung nhu cầu kẽm hàng ngày, điều trị thiếu kẽm
Thành phần chính
Kẽm
Thương hiệu
Mediphar USA
Nhà sản xuất
MEBIPHAR
Nơi sản xuất
Việt Nam

Hướng dẫn sử dụng

Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức.

1. Thành phần

Hoạt chất: Kẽm gluconat tương đương Kẽm 15mg.

Tá dược: Tinh bột lúa mì, Lactose, Polyvinyl pyrrolidon, Bột Talc, Magnesi stearat, Silicon dioxyd dạng keo, Croscarmellose natri,... vừa đủ 1 viên.

2. Công dụng (Chỉ định)

Bổ sung nhu cầu hàng ngày trong các trường hợp:

- Trẻ em chậm tăng trưởng, còi xương.

- Phụ nữ mang thai và cho con bú.

- Chế độ ăn mất cân đối, ăn kiêng.

- Tiêu chảy cấp và mãn tính.

- Đàn ông trên 40 tuổi giúp tránh nguy cơ phì đại tuyến tiền liệt.

Điều trị thiếu kẽm:

Thiếu kẽm nhẹ trong các trường hợp:

- Nhiễm trùng tái phát ở đường hô hấp, tiêu hóa, bệnh ngoài da, kể cả mụn và rôm sảy.

- Rối loạn đường tiêu hóa, biếng ăn, ăn không tiêu.

- Trẻ em suy nhược về thể chất và tinh thần, khó ngủ, khóc đêm.

- Các trường hợp suy nhược cơ thể.

Các trường hợp thiếu kẽm nặng:

- Mụn trứng cá lâu năm.

- Các tổn thương ngoài da: viêm da đầu chi do bệnh đường ruột, da bị sừng hóa, khô ráp, dễ dị ứng, chàm, da đầu nhiều gàu.

- Loạn dưỡng móng: móng có bớt trắng, lâu mọc móng.

3. Cách dùng - Liều dùng

Nên dùng thuốc sau khi ăn.

Liều bổ sung hàng ngày: tùy theo từng lứa tuổi, bổ sung kẽm theo bảng dưới đây:

Đối tượng

Tuổi

Nhu cầu kẽm

Sơ sinh

< 1 tuổi

5mg

Trẻ em

1 - 10 tuổi

5mg - 10mg

Nam

≥ 11 tuổi

15mg

Nữ

≥ 11 tuổi

12mg

Phụ nữ mang thai và cho con bú

 

20mg - 25mg

Liều đề nghị:

Mụn trứng cá: uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần.

Viêm da đầu chi: uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần.

- Quá liều

Có thể gây nôn.

Xử trí bằng cách dùng EDTA Ca hoặc acid phytique để giải độc.

4. Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

5. Tác dụng phụ

Có thể khó chịu ở dạ dày, tuy nhiên không nặng và chóng qua. Nên dùng thuốc sau khi ăn để hạn chế tác dụng không mong muốn này.

Thông báo ngay cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

6. Lưu ý

- Thận trọng khi sử dụng

Nên uống thuốc cách xa các thuốc tetracyclin, penicillamin, fluroquinolon, thuốc có chứa sắt, đồng.

- Thai kỳ và cho con bú

Bổ sung nhu cầu hàng ngày theo chỉ định của bác sĩ.

- Tương tác thuốc

Không dùng phối hợp với tetracyclin hay các thuốc có chứa sắt, thuốc chữa bệnh dạ dày dạng nhũ dịch do sẽ tạo một phức chất làm giảm hấp thu thuốc ở ống tiêu hóa.

Dùng đồng thời với penicillamin, fluroquinolon, tetracyclin, thuốc có chứa sắt, đồng có thể làm giảm tác dụng của các thuốc này.

7. Thông tin thêm

- Đặc điểm

Viên nén.

- Bảo quản

Nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng và ẩm.

- Hạn dùng

48 tháng kể từ ngày sản xuất.

- Thương hiệu

Mebiphar USA.

Tờ hướng dẫn sử dụng

Tờ hướng dẫn sử dụng undefined
Tờ hướng dẫn sử dụng undefined