Giao hàng tại: Hồ Chí Minh
Tải app An Khang - Freeship mọi đơn - Ưu đãi đến 200.000đ
1/0

Thông tin sản phẩm

Công dụng
Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý thần kinh ngoại biên, thiếu máu hồng cầu to
Đối tượng sử dụng
Thuốc kê đơn - Sử dụng theo chỉ định của Bác sĩ
Thương hiệu
Hadiphar
Nhà sản xuất
DƯỢC HÀ TĨNH
Nơi sản xuất
Việt Nam

Hướng dẫn sử dụng

Toàn bộ thông tin dưới đây được Dược sĩ biên soạn lại dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng. Thông tin không thay đổi chỉ định dạng lại cho dễ đọc.

1. Thành phần

Công thức: bào chế cho 1 viên

  • Mecobalamin: 1500µg.
  • Tá dược: Avicel, Tinh bột mỳ, Povidon, Talc, Magnesi stearat, HPMC 606 CPS, HPMC 615 CPS, Titan dioxyd, Sắt oxyd.

2. Công dụng (Chỉ định)

  • Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý thần kinh ngoại biên.
  • Thiếu máu hồng cầu to do thiếu vitamin B12.

3. Cách dùng - Liều dùng

- Cách dùng

 Ngày 1 - 2 lần x lần 1 viên.

4. Chống chỉ định

  • Có tiền sử dị ứng với các Methylcobalamin.
  • U ác tính.

5. Tác dụng phụ

  • Ăn không ngon, buồn nôn, tiêu chảy hoặc những triệu chứng rối loạn tiêu hóa khác có thể xảy ra sau khi dùng thuốc.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

6. Lưu ý

- Thận trọng khi sử dụng

Không nên sử dụng thuốc liên tục trong nhiều tháng nếu không thấy có tác dụng sau một thời gian dùng thuốc.

- Thai kỳ và cho con bú

Không nên sử dụng cho các đối tượng này hoặc hỏi ý kiến bác sĩ.

- Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không nên sử dụng cho các đối tượng này hoặc hỏi ý kiến bác sĩ.

- Tương tác thuốc

Chưa có thông tin.

7. Dược lý

- Dược lực học (Tác động của thuốc lên cơ thể)

Mecobalamin, một loại co-enzym của vitamin B12 có trong máu và dịch não tủy. Mecobalamin được vận chuyển vào mô thần kinh tốt hơn các đồng đẳng của vitamin B12 khác, nó thúc đẩy quá trình chuyển hóa của acid nucleic, protein và lipid.

- Dược động học (Tác động của cơ thể với thuốc)

Methylcobalamin là một vitamin tan trong nước, nó là một yếu tố trong tổng hợp enzyme methionin. Methylcobalamin có chức năng chuyển nhóm methyl- để chuyển từ homocysteine thành methionin.

  • Hấp thu: Đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau 3 giờ khi dùng đường uống.
  • Thải trừ: Thải trừ qua nước tiểu.

Sau khi uống liều duy nhất 120mcg và 1500mcg Methylcobalamin cho các đối tượng tình nguyện người lớn, khỏe mạnh. Tmax phụ thuộc vào liều dùng đều gần 3h trong cả 2 trường hợp. Thời gian đạt nồng độ tối đa (Tmax), Nồng độ tối đa (Cmax), tăng nồng độ trong huyết tương (ΔCmax, ΔCmax%), diện tích dưới đường cong, nửa đời thải trừ t1/2 được thể hiện trong bảng sau.

Bảng 1
(mcg) Tmax (hr) Cmax (pg/mL) ΔCmax (pg/mL) ΔCmax% (pg/mL) ΔAUC012 (hr•pg/mL)*

t1/2 **

(hr)

120

1500

2.8 ± 0.2

3.6 ± 0.5

743 ± 47

972 ± 55

37 ± 15

255 ± 51

5.1 ± 2.1

36 ± 7.9

168 ± 58

2033 ± 510

N.A.

12.5

*được tính theo các giá trị quan sát trong 12h theo công thức hình thang.

**được tính theo các giá trị trung bình 24h – 48h.

8. Thông tin thêm

- Đặc điểm

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

- Bảo quản

Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

- Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

- Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

- Nhà sản xuất

Công Ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh.

doctor
Thẩm định nội dung bởi

Dược sĩ Đại học Vũ Thị Thùy

  • Chuyên khoa: Dược
  • Dược sĩ Vũ Thị Thùy tốt nghiệp Khoa Dược chuyên ngành quản lí và cung ứng thuốc tại trường Đại học Nguyễn Tất Thành. Có hơn 4 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tư vấn Dược phẩm. Hiện đang là quản lí tại nhà thuốc An Khang.

Seacaminfort 1500µg điều trị các bệnh lý thần kinh ngoại biên (10 vỉ x 10 viên)

Còn hàng

Mã: 104871

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Vui lòng sao chép thông tin sản phẩm và gửi cho dược sĩ qua Zalo để được tư vấn

Sao chép thông tin sản phẩm