Giao hàng tại: Hồ Chí Minh
Tải app An Khang - Freeship mọi đơn - Ưu đãi đến 200.000đ

Trivitamin B Complex phòng và trị thiếu hụt vitamin nhóm B (10 vỉ x 10 viên)

Không kinh doanh

Mã: 105279

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Vui lòng sao chép thông tin sản phẩm và gửi cho dược sĩ qua Zalo để được tư vấn

Sao chép thông tin sản phẩm

Khuyến mãi

Các ưu đãi khác

Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V

Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT

1/6

Thông tin sản phẩm

Công dụng
Phòng và điều trị các triệu chứng bệnh do thiếu vitamin nhóm B
Thành phần chính
Vitamin B3, Vitamin B2, Vitamin B1
Đối tượng sử dụng
Thuốc kê đơn - Sử dụng theo chỉ định của Bác sĩ
Thương hiệu
Dược Phẩm Hà Tây
Nhà sản xuất
DƯỢC PHẨM HÀ TÂY

Hướng dẫn sử dụng

Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức.

1. Thành phần

Mỗi viên nang cứng chứa:

Thành phần dược chất:

Thiamin hydroclorid: 1mg.

Riboflavin: 1mg.

Nicotinamid: 15mg.

Thành phần tá dược: Tinh bột sắn, bột talc, magnesi stearat, colloidal silicon dioxyd, lactose.

2. Công dụng (Chỉ định)

Phòng và điều trị thiếu hụt vitamin nhóm B.

3. Cách dùng - Liều dùng

* Cách dùng: Thuốc dùng đường uống. Có thể uống thuốc lúc đói hoặc no. Uống thuốc nguyên viên với nước

* Liều dùng:

Người lớn, người cao tuổi và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: Uống 1 - 2 viên mỗi ngày.

Trẻ em dưới 12 tuổi: Không khuyến cáo.

- Quá liều

Khi quá liều xảy ra, không có biện pháp giải độc đặc hiệu.

Xử trí: Sử dụng các biện pháp thông thường như gây nôn, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

4. Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với thiamin hydroclorid, riboflavin, nicotinamid hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

5. Tác dụng phụ

Tác dụng phụ rất hiếm (ADR ≤ 10.000). Các phản ứng quá mẫn như phát ban da, ngứa hoặc thở khò khè có thể xảy ra nhưng thường sau khi dùng đường tiêm. Liều lớn có thể gây đổi màu nước tiểu. Sử dụng lâu dài các liều lượng lớn có thể gây ra các bệnh thần kinh ngoại biên.

6. Lưu ý

- Thận trọng khi sử dụng

Trong thành phần của thuốc có chứa lactose. Bệnh nhân mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, chứng thiếu hụt lactose Lapp hoặc rối loạn hấp thu glucose - lactose không nên sử dụng thuốc này.

Không được dùng thuốc đã quá hạn dùng.

- Thai kỳ và cho con bú

Các thành phần hoạt tính qua hàng rào nhau thai và được bài tiết vào sữa mẹ.

Các vấn đề ở người trong thời gian mang thai và cho con bú không được ghi nhận khi dùng theo nhu cầu hằng ngày. Giống như tất cả các thuốc cần xem xét kỹ trước khi dùng thuốc trong ba tháng đầu của thai kỳ.

- Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Tương tác thuốc

* Tương tác của thuốc: Rượu làm giảm sự hấp thu của riboflavin ở ruột.

Probenecid làm giảm hấp thu riboflavin ở dạ dày - ruột.

* Tương kỵ của thuốc: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

7. Dược lý

- Dược động học (Tác động của cơ thể với thuốc)

- Hấp thu: Thiamin hydroclorid, riboflavin và nicotinamid hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Hấp thu liều lớn bị hạn chế. Rượu ức chế sự hấp thu các vitamin này.

- Phân bố: Các vitamin phân bố rộng khắp đến hầu hết các mô cơ thể và xuất hiện trong sữa mẹ.

- Chuyển hóa: Quá trình chuyển hóa các vitamin xảy ra trong gan.

- Thải trừ: Lượng đưa vào vượt quá nhu cầu hằng ngày sẽ được bài tiết qua nước tiểu dưới dạng không đổi.

- Dược lực học (Tác động của thuốc lên cơ thể)

Mã ATC: A11EA.

Thiamin kết hợp với adenosin triphosphat (ATP) để tạo thành một coenzym, thiamin pyrophosphat (thiamin diphosphat decarboxylase) cần thiết để chuyển hóa carbohydrat.

Riboflavin trong cơ thể được biến đổi thành hai coenzym là flavin mononucleotid (FMN) và flavin adenin dinucleotid (FAD) cần thiết cho sự hô hấp của mô. Riboflavin cũng cần cho sự hoạt hóa pyridoxin và liên quan đến sự toàn vẹn của hồng cầu.

Nicotinamid chuyển thành nicotinamid adenin dinucleotid (NAD) và nicotinamid adenin dinucleotid phosphat (NADP) cần thiết cho quá trình chuyển hóa lipid, hô hấp tế bào và phân giải glycogen.

8. Thông tin thêm

- Đặc điểm

Viên nang cứng.

Mô tả dạng bào chế: Viên nang cứng số 1, màu vàng - xanh, nang lành lặn, không móp méo, bột thuốc bên trong khô tơi, màu vàng.

- Bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ dưới 30oC.

- Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

- Thương hiệu

Dược Phẩm Hà Tây.

Tờ hướng dẫn sử dụng

trivitamin-b-complex-hdsd-0.jpg
trivitamin-b-complex-hdsd-1.jpg
Trivitamin B Complex phòng và trị thiếu hụt vitamin nhóm B (10 vỉ x 10 viên) 06/2026 | nhathuocankhang.com