Thông tin sản phẩm
Hướng dẫn sử dụng
| Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức. |
Mỗi viên nén bao phim chứa
Làm giảm các triệu chứng trong viêm mũi dị ứng, bao gồm cả các trường hợp dị ứng phấn hoa. Các trường hợp bị nổi mề đay mạn tính vô căn.
Thuốc chỉ dùng khi có sự kê đơn của bác sĩ.
Triệu chứng
Chưa có trường hợp quá liều cấp xảy ra khi dùng acrivastin, 25 bệnh nhân dùng acrivastin với liều cao đến 1200 mg mỗi ngày không thấy có hoặc chỉ xuất hiện các dấu hiệu và triệu chứng nhẹ như rối loạn tiêu hóa, nhức đầu và buồn ngủ.
Điều trị
Tính an toàn của acrivastin dựa trên số liệu sẵn có từ 10 thử nghiệm lâm sàng có đối chứng-giả dược trên 373 đối tượng được điều trị, kết quả cho thấy các tác dụng ngoại ý được báo cáo ≥1%. Ngoài ra, các tác dụng không mong muốn (ADRs) được xác định trong quá trình lưu hành thuốc bao gồm:
Các tần số xuất hiện ADR được quy ước như sau: Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), Thường gặp (1/10 > ADR ≥ 1/10), Ít gặp (1/100 > ADR ≥ 1/1000), Hiếm gặp (1/1000 > ADR ≥1 /10000), Rất hiếm gặp (ADR < 1/10000), Không rõ (không thể thiết lập được từ các dữ liệu sẵn có).
|
Các phản ứng bất lợi của thuốc được báo cáo trong quá trình lưu hành thuốc. Danh mục tần suất ước tính từ các thử nghiệm lâm sàng hoặc nghiên cứu dịch tễ học |
|
|
Rối loạn hệ miễn dịch |
|
|
Không rõ |
Phản ứng quá mẫn (khó thở, sưng phù mặt) |
|
Hệ thần kinh trung ương |
|
|
Rất thường gặp |
Ngủ gà |
|
Thường gặp |
Chóng mặt |
|
Hệ tiêu hóa |
|
|
Thường gặp |
Khô miệng |
|
Da và mô dưới da |
|
|
Không rõ |
Phát ban |
Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
6. Lưu ý |
- Thận trọng khi sử dụng
Bệnh nhân suy thận cần tham khảo với bác sĩ trước khi sử dụng thuốc. - Thai kỳ và cho con búMức độ an toàn và hiệu quả khi sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú chưa được chứng minh, do đó chỉ nên dùng khi thật cần thiết và nên tham khảo ý kiến bác sĩ. - Khả năng lái xe và vận hành máy mócThuốc có thể gây buồn ngủ, nhưng hiếm. Do đó cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc. - Tương tác thuốc
|
Nhóm dược lý: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn.
Mã ATC: R06AX18.
Hấp thu tốt từ đường tiêu hóa; đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương trong khoảng 1,5 giờ. Thời gian bán thải huyết tương: khoảng 1,5 giờ. Bài tiết chủ yếu trong nước tiểu (dạng không đổi và dạng chuyển hóa).
Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30°C.
Hộp 3 vỉ x 10 viên.
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Dược phẩm MEDISUN.

Dược sĩ Đại học Trương Duy Đăng
Dược sĩ Trương Duy Đăng tốt nghiệp Khoa Dược tại trường Đại Học Nam Cần Thơ. Có hơn 9 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tư vấn Dược phẩm. Hiện đang là quản lí tại nhà thuốc An Khang.
Còn hàng
Mã: 105972
Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Vui lòng sao chép thông tin sản phẩm và gửi cho dược sĩ qua Zalo để được tư vấn