Giao hàng tại: Hồ Chí Minh
Tải app An Khang - Freeship mọi đơn - Ưu đãi đến 200.000đ

Alfachim 4200 IU trị phù nề sau chấn thương (50 vỉ x 10 viên)

Không kinh doanh

Mã: 102870

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Vui lòng sao chép thông tin sản phẩm và gửi cho dược sĩ qua Zalo để được tư vấn

Sao chép thông tin sản phẩm

Khuyến mãi

Các ưu đãi khác

Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V

Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT

1/4

Thông tin sản phẩm

Công dụng
Chống phù nề, kháng viêm
Thành phần chính
Alpha Chymotrypsin
Đối tượng sử dụng
Thuốc kê đơn - Sử dụng theo chỉ định của Bác sĩ
Thương hiệu
VPC Pharimexco
Nhà sản xuất
VPC PHARIMEXCO

Hướng dẫn sử dụng

Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức.

1. Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

Chymotrypsin 4200 đơn vị USP.

Chymotrypsin (1000 đv USP/1mg) 4.2mg.

Tá dược: Tinh bột mì, manitol, acid stearic, menthol vừa đủ 1 viên.

2. Công dụng (Chỉ định)

Chống phù nề và kháng viêm dạng enzym.

Dùng trong điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật.

3. Cách dùng - Liều dùng

Có thể dùng đường uống hoặc ngậm dưới lưỡi.

Đường uống: uống 2 viên/lần, 3 đến 4 lần mỗi ngày

Ngậm dưới lưỡi: 4 - 6 viên mỗi ngày, chia làm nhiều lần (phải để viên nén tan dần dưới lưỡi, không được nhai bể viên hay nuốt nguyên viên thuốc).

Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

- Quá liều

Triệu chứng quá liều: Biểu hiện quá liều là các tác dụng phụ tăng lên: phản ứng dị ứng với thuốc (nổi mày đay, rối loạn tiêu hóa).

Xử trí quá liều: Ngưng sử dụng thuốc và điều trị hỗ trợ.

4. Chống chỉ định

Quá mẫn với chymotrypsin hoặc bất kỳ thành phần nào của chế phẩm.

5. Tác dụng phụ

Trong một vài trường hợp có biểu hiện dị ứng với thuốc, đặc biệt nguy cơ dị ứng do chiết xuất từ bò.

- Đường uống: nổi ban trên da, rối loạn tiêu hóa.

- Ngậm dưới lưỡi: kích thích niêm mạc miệng, rối loạn tiêu hóa.

Xử trí: Tránh hay ngừng sử dụng thuốc.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

6. Lưu ý

- Thận trọng khi sử dụng

Thận trọng với bệnh nhân có biểu hiện dị ứng với thuốc như nổi ban trên da, kích thích niêm mạc miệng, rối loạn tiêu hóa.

Thận trọng với bệnh nhân bị rối loạn đông máu di truyền như hemophillia (chứng máu loãng khó đông), rối loạn đông máu, sử dụng thuốc kháng đông máu.

- Thai kỳ và cho con bú

Thời kỳ mang thai: Không nên sử dụng chymotrypsin cho phụ nữ đang mang thai.

Thời kỳ cho con bú: Không nên sử dụng chymotrypsin cho phụ nữ đang nuôi con bằng sữa mẹ.

- Tương tác thuốc

Thuốc kháng đông máu (chung cho các thuốc kháng viêm dạng enzym).

7. Dược lý

- Dược động học (Tác động của cơ thể với thuốc)

Trong cơ thể con người, chymotrypsin được sản xuất tự nhiên bởi tuyến tụy. Tuy nhiên, chymotrypsin cũng được sử dụng như một dạng enzym bổ sung nhằm cải thiện sức khỏe, tiêu hóa và hỗ trợ điều trị nhiều bệnh lý khác nhau.

- Dược lực học (Tác động của thuốc lên cơ thể)

- Alpha chymotrypsin là enzym được điều chế bằng cách hoạt hóa chymotrypsinogen, chiết xuất từ tụy bò. Alpha-chymotrypsin là enzym thủy phân protein có tác dụng xúc tác chọn lọc đối với các liên kết peptid ở liền kề các acid amin có nhân thơm.

- Chymotrypsin cũng được sử dụng nhằm giảm viêm và phù mô mềm do áp xe và loét, hoặc do chấn thương và nhằm giúp làm lỏng các dịch tiết đường hô hấp trên ở người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.

8. Thông tin thêm

- Bảo quản

Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

- Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

- Thương hiệu

VPC Pharimexco.

Tờ hướng dẫn sử dụng

alfachim-4200usp-0-1.jpg