Giao hàng tại: Hồ Chí Minh
Tải app An Khang - Freeship mọi đơn - Ưu đãi đến 200.000đ

Siro Bổ Phế TW3 Chỉ Khái Lộ trị ho, tiêu đờm chai 125ml

Ngừng kinh doanh

Mã: 101825

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Vui lòng sao chép thông tin sản phẩm và gửi cho dược sĩ qua Zalo để được tư vấn

Sao chép thông tin sản phẩm

Khuyến mãi

Các ưu đãi khác

Hóa đơn từ 200,000đ tặng vocuher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V

Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT

1/6

Thông tin sản phẩm

Công dụng
Trị ho cảm, ho gió, ho khan, viêm họng, viêm phế quản
Thành phần chính
Bán hạ bắc, Tinh dầu bạc hà, Tang bạch bì, Thiên Môn, Cam thảo, Phèn chua, Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Bạc hà (Mentha arvensis L.), Ma hoàng
Đối tượng sử dụng
Thuốc kê đơn - Sử dụng theo chỉ định của Bác sĩ
Thương hiệu
Dược Phẩm Trung Ương 3
Nhà sản xuất
DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3

Hướng dẫn sử dụng

Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức.

1. Thành phần

Tính cho 1 chai 125ml.

Bách bộ (radix stemonae tuberosae) 6,25g.

Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 3,25g.

Cát cánh (radix platycodi grandiflori) 2,008g.

Bán hạ (Rhizoma Pinelliae) 1,875g.

Tang bạch bì (cortex mori albae radicis) 1,875g.

Bạc hà (Herba Menthae) 1,666g.

Mơ muối (Fructus Armeniacae Praeparatus) 1,406g.

Thiên môn đông (Radix Asparagi cochinchinensis) 1,208g.

Bạch linh (Poria) 0,9g.

Ma hoàng (Herba Ephedrae) 0,656g.

Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 0,591g.

Phèn chua (Nhôm Kalisulfat dodecahydrat) 0,208g.

Tinh dầu Bạc hà (Oleum Menthae arvensis) 0,05g.

Tá dược: Đường trắng, Methylparaben, Propylparaben, Ethanol 96%, nước tinh khiết vđ 125ml.

2. Công dụng (Chỉ định)

Chữa ho, tiêu đờm. Chuyên trị ho cảm, ho gió, ho khan, viêm họng, viêm phế quản.

3. Cách dùng - Liều dùng

Ngày uống 3 lần.

- Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: 15 - 20 ml/lần.

- Trẻ em:

• Từ 3 - 6 tuổi: 5 - 7,5 ml/lần.

• Trên 6 - 10 tuổi: 10 - 15 ml/lần.

Đợt dùng từ 7 - 10 ngày.

- Quá liều

Chưa có dữ liệu.

4. Chống chỉ định

- Mẫn cảm với thành phần của thuốc.

- Người đái tháo đường, phụ nữ có thai, người suy tim, dương hư, tự ra mồ hôi.

- Trẻ em dưới 3 tuổi, trẻ có tiền sử động kinh, co giật do sốt cao.

5. Tác dụng phụ

Chưa có tài liệu báo cáo.

6. Lưu ý

- Thận trọng khi sử dụng

Chưa có tài liệu báo cáo.

- Thai kỳ và cho con bú

Thời kỳ mang thai

Không dùng được cho phụ nữ có thai.

Thời kỳ cho con bú

Dùng được cho phụ nữ cho con bú.

- Tương tác thuốc

Chưa có tài liệu báo cáo.

7. Dược lý

- Dược động học (Tác động của cơ thể với thuốc)

Chưa có nghiên cứu.

- Dược lực học (Tác động của thuốc lên cơ thể)

Mã ATC: N/A.

8. Thông tin thêm

- Đặc điểm

Siro.

- Bảo quản

Nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30°C.

- Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

- Thương hiệu

Dược Phẩm Trung ương 3.

doctor
Thẩm định nội dung bởi

Dược sĩ Đại học Trương Duy Đăng

  • Chuyên khoa: Dược
  • Dược sĩ Trương Duy Đăng tốt nghiệp Khoa Dược tại trường Đại Học Nam Cần Thơ. Có hơn 9 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tư vấn Dược phẩm. Hiện đang là quản lí tại nhà thuốc An Khang.

Tờ hướng dẫn sử dụng

bo-phe-tw3-chi-khai-lo-125ml-hdsd-0.jpg
bo-phe-tw3-chi-khai-lo-125ml-hdsd-1.jpg