Cam kết 100% Thuốc chính hãng
Đổi trả trong 30 ngàyGiao nhanh 2 giờ
Tải app An Khang - Freeship mọi đơn

Rospimecin trị nhiễm khuẩn răng miệng cấp và mạn tính (2 vỉ x 10 viên)

Không kinh doanh

Mã: 105087

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Vui lòng sao chép thông tin sản phẩm và gửi cho dược sĩ qua Zalo để được tư vấn

Sao chép thông tin sản phẩm
1/8

Thông tin sản phẩm

Công dụng
Nhiễm khuẩn răng miệng cấp và mạn tính hoặc tái phát (áp-xe răng, viêm nướu,...)
Đối tượng sử dụng
Thuốc kê đơn - Sử dụng theo chỉ định của Bác sĩ
Thương hiệu
Roussel Vietnam
Nhà sản xuất
ROUSSEL VIỆT NAM
Nơi sản xuất
Việt Nam

Hướng dẫn sử dụng

Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức.

1. Thành phần

Spiramycin 750.000 I.U.

Metronidazol 125mg.

Tá dược (Era tab, era pac, L - HPC, hydrated aluminium hydroxyd, crospovidon, natri croscarmellose, povidon K30, acid citric, pluronic F68, sodium starch glycolat, magnesi stearat, HPMC, titan dioxyd, tween 80, PEG, ponceau 4R)

2. Công dụng (Chỉ định)

Nhiễm khuẩn răng miệng cấp và mạn tính hoặc tái phát (áp-xe răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến nước bọt mang tai, viêm tuyến nước bọt dưới hàm).

Dự phòng nhiễm khuẩn răng miệng trước và sau phẫu thuật.

3. Cách dùng - Liều dùng

Thuốc uống: Uống trong bữa ăn

Người lớn: ngày 4-6 viên, chia 2-3 lần. Trường hợp nặng: 8 viên/ngày.

Trẻ em 10-15 tuổi: 1 viên x 3 lần/ngày.

Trẻ em 6-10 tuổi: 1 viên x 2 lần/ngày.

- Quá liều

Triệu chứng: buồn nôn, nôn, co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên. `

Xử trí: không có thuốc giải độc đặc hiệu, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

4. Chống chỉ định

Phối hợp với disulfiram.

Trẻ em dưới 6 tuổi (do dạng bào chế không thích hợp).

Mẫn cảm với thành phần của thuốc erythromycin, chất dẫn nitro - imidazol

5. Tác dụng phụ

Hay gặp: rối loạn tiêu hóa, phản-cứng đị. mày đay), miệng có vị kim loại.

Ít gặp: giảm bạch cầu, mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, viêm kết tràng cấp tính.

Hiếm gặp: mất bạch cầu,động kinh, việt, kinh, ban da, ngứa, nước tiểu màu đỏ, phản ứng phản vệ

Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ mọi tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc này

6. Lưu ý

- Thận trọng khi sử dụng

Rối loạn chức năng gan.

Không uống rượu khi đang dùng thuốc.

Bệnh thần kinh trung ương và ngoại biên.

Ngưng thuốc khi chóng mặt, lú lẫn tâm thần.

Theo dõi công thức bạch cầu trong trường hợp có tiền sử rối loạn máu hoặc điều trị với liều cao và/hoặc dài ngày.

- Thai kỳ và cho con bú

Không nên dùng cho phụ nữ mang thai (đặc biệt 3 tháng đầu) hoặc cho con bú

- Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc được tiến hành. Tuy nhiên, cần lưu ý tác dụng phụ của thuốc là đau đầu và xơ cứng tai làm giảm khả năng nghe có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Tương tác thuốc

Liên quan đến spiramycin: thận trọng khi phối hợp với Levodopa. Spiramycin làm giảm tác dụng của thuốc uống ngừa thai.

Liên quan đến metronidazol: Disulfiram: gây những cơn hoang tưởng và rối loạn tâm thần. Thuốc chống đông máu đường uống (warfarin): tăng tác dụng thuốc chống đông máu và tăng nguy cơ xuất huyết.

Vecuronium: tăng tác dụng chữa vecuronium.

Phenobarbital: làm tăng chuyển hóa metronidazole.

7. Dược lý

8. Thông tin thêm

- Bảo quản

Nơi khô, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng

- Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

- Thương hiệu

Roussel Việt Nam

doctor
Thẩm định nội dung bởi

Thạc sĩ Dược Nguyễn Thị Trúc Linh

  • Chuyên khoa: Dược
  • Tốt nghiệp loại Khoa Dược loại giỏi tại Trường Đại học Tây Đô năm 2018 và tốt nghiệp Thạc sĩ loại giỏi tại Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2022. Dược sĩ Nguyễn Thị Trúc Linh hiện đã có hơn 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn Dược phẩm. Hiện đang là quản lí tại nhà thuốc An Khang.

Tờ hướng dẫn sử dụng

Tờ hướng dẫn sử dụng undefined
Tờ hướng dẫn sử dụng undefined