Giao hàng tại: Hồ Chí Minh
Tải app An Khang - Freeship mọi đơn - Ưu đãi đến 200.000đ

Solacy Adulte trị triệu chứng bệnh lý mũi – hầu (3 vỉ x 15 viên)

Ngừng kinh doanh

Mã: 104260

Zalo phục vụ từ 8:00 - 21:30

Khuyến mãi

Các ưu đãi khác

Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V

Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT

1/12

Thông tin sản phẩm

Công dụng
Trị triệu chứng bệnh lý mũi – hầu
Thành phần chính
Lưu huỳnh, Saccharomyces cerevisiae, L-Cystine, Vitamin A
Đối tượng sử dụng
Người lớn
Thương hiệu
Laboratoires Grimberg SA
Nhà sản xuất
LABORATOIRES GRIMBERG SA

Hướng dẫn sử dụng

Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức.

1. Thành phần

Cho một viên nang cứng 177,50mg

Hoạt chất :

L-Cystin 72,60mg

Lưu huỳnh kết tủa 22,00mg

Vitamin A acetat bao (*) 1650IU

Nấm men Saccharomyces cerevisiae (**) 77,40mg

Lượng retinol tương đương (tương đương 1,935 x 10 tế bào)

Tá dược : Magnesi stearate (2,20mg).

(*) Thành phần của Vitamin A acetat bao: Vitamin A acetat kết tinh 500.000 IU/g, gelatin, saccharose, tinh bột bắp, chất chống oxy hóa (BHT).

(**) Nấm men Saccharomyces cerevisiae: Saccharomyces cerevisiae được lên men, sau đó rửa và sấy khô. Thành phần lớp vỏ của viên nang: Gelatin, titanium dioxid (E 171).

2. Công dụng (Chỉ định)

Điều trị triệu chứng bệnh lý mũi – hầu ở người lớn.

3. Cách dùng - Liều dùng

Thuốc này dành cho người lớn

03 viên/ngày trong 3 tháng.

Nuốt các viên thuốc với một ly nước, tốt nhất là trong bữa ăn.

Đường dùng : Đường uống.

- Quá liều

Dùng quá liều có thể gây ra các biểu hiện rối loạn do dư thừa vitamin A.

4. Chống chỉ định

Bệnh nhân quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

5. Tác dụng phụ

Một vài phản ứng trên da đã được ghi nhận.

6. Lưu ý

- Thận trọng khi sử dụng

Sản phẩm này có chứa vitamin A, cần lưu ý chỉnh liều khi dùng đồng thời với các thuốc khác có chứa vitamin A.

Do hiện diện saccharose, chống chỉ định dùng thuốc trong trường hợp không dung nạp fructose (bệnh di truyền hiếm gặp).

- Thai kỳ và cho con bú

Có thai :

Vitamin A gây quái thai ở vài loài động vật.

Ở người, trường hợp thai dị dạng đã được ghi nhận khi sử dụng liều cao vitamin A. Tuy nhiên, cho đến nay, do thiếu những nghiên cứu dịch tễ học đáng tin cậy và do số lượng các ca bệnh riêng lẻ còn ít nên chưa thể đưa ra kết luận rõ ràng về tính xác thực của nguy cơ gây dị dạng thai.

Vì vậy, thuốc dùng không nên chứa lượng vitamin A vượt quá 5000 IU/ngày ngoài lượng vitamin A cung cấp hằng ngày qua thức ăn.

Cho con bú:

Với liều cao, có nguy cơ quá liều cho trẻ sơ sinh.

Vì vậy, thuốc dùng không nên chứa lượng vitamin A vượt quá 5000 IU/ngày ngoài lượng vitamin A cung cấp hằng ngày qua thức ăn.

- Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không có ảnh hưởng đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Tương tác thuốc

Cho đến nay, các dữ liệu cho thấy không có tương tác có ý nghĩa lâm sàng.

7. Dược lý

- Dược động học (Tác động của cơ thể với thuốc)

Không có dữ liệu.

- Dược lực học (Tác động của thuốc lên cơ thể)

Nhóm dược lý - trị liệu :

THUỐC DINH DƯỠNG NIÊM MẠC HÔ HẤP (R. Hệ hô hấp)

Mã ATC: R05X.

Phối hợp lưu huỳnh, vitamin A và men có công dụng làm thuyên giảm hiện tượng viêm ở niêm mạc mũi – hầu. Vitamin A có công dụng kích thích hệ thống miễn dịch.

8. Thông tin thêm

- Thông tin khác

Tá dược cần lưu ý : Saccharose.

- Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30°C. Để ở nơi khô ráo và tránh ánh sáng.

- Hạn dùng

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

- Thương hiệu

Laboratoires Grimberg SA.

Tờ hướng dẫn sử dụng

solacy-adulte-h-45v-hdsd-0.jpg
solacy-adulte-h-45v-hdsd-1.jpg