Còn hàng
Mã: 101416
10.000₫
Khuyến mãi
Các ưu đãi khác
Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V
Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT
| Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức. |
Thành phần dược chất: Miconazol nitrat 2% (0.2 g).
Thành phần tá dược: Cetostearyl alcol, cetyl alcol, polyoxyl 6 cetostearyl ether, polyoxyl 25 cetostearyl ether, parafin lỏng (nhẹ), parafin lỏng (nặng), glycerin, methyl paraben, propyl paraben, propylen glycol, nước tinh khiết.
Thuốc Micosalderm được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Cách dùng
Liều dùng
Cách xử trí khi dùng quá liều
Quá mẫn với miconazol/miconazol nitrat và các dẫn xuất imidazol khác hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Khi sử dụng Micosalderm, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Các phản ứng có hại được phân nhóm theo tần suất: rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/10000) và rất hiếm gặp (ADR < 1/10000).
Ít gặp
Các rối loạn da và mô dưới da: Bỏng da, viêm da.
Các rối loạn tổng quát và rối loạn tại chỗ: Kích ứng da, ngứa, nóng, rát.
Không rõ tần suất
Các rối loạn về hệ thống miễn dịch: Phản ứng phản vệ, quá mẫn.
Các rối loạn da và mô dưới da: Phù nề, mày đay, viêm da tiếp xúc, phát ban, ngứa.
6. Lưu ý |
- Thận trọng khi sử dụng
- Thai kỳ và cho con búThời kỳ mang thai
Thời kỳ cho con bú
- Khả năng lái xe và vận hành máy mócMicosalderm không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. - Tương tác thuốcTương tác thuốc
Tương kỵ thuốc Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác. |
Nhóm dược lý: Thuốc kháng nấm dùng tại chỗ, thuộc nhóm dẫn xuất imidazol.
Mã ATC:D01AC02.
Cơ chế tác dụng
Hấp thu: Miconazol nitrat hấp thu rất ít qua da và niêm mạc.
Phân bố: Sau khi hấp thu, miconazol nitrat được gắn với protein huyết tương (88,2%) và hồng cầu (10,6%).
Chuyển hóa và thải trừ: Miconazol nitrat được đào thải qua phân dưới dạng không đổi và dạng chuyển hóa.
Dạng bào chế:
- Thuốc kem.
- Kem mịn, đồng nhất, màu trắng đục.
Nơi khô, dưới 30 độ C. Tránh ánh sáng.
Hộp 01 tuýp x 10 g thuốc kem. Tuýp nhôm, kèm tờ hướng dẫn sử dụng.
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Hasan - Dermapharm Co., Ltd.

Dược sĩ Đại học Mai Đức Phúc
Dược sĩ Mai Đức Phúc tốt nghiệp Khoa Dược tại trường Đại học Duy Tân. Có hơn 6 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tư vấn Dược phẩm. Hiện đang là quản lí tại nhà thuốc An Khang.
Tờ hướng dẫn sử dụng

