Không kinh doanh
Mã: 101865
| Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức. |
Mỗi 30ml hỗn dịch uống chứa:
Hoạt chất: Simethicon 2000mg.
Tá dược: Nước khử ion, polydimethylsiloxan, sorbitan monostearat, polyoxyethylen 20 sorbitan, silicon dioxyd (silica vô định hình), xanthan gum, acid benzoic, acid sorbic, kali hydroxyd, hydroclorid, microcrystalline cellulose & carboxymethyl cellulose natri, carboxymethyl cellulose natri, acid citric khan, natri citrat, methyl paraben, propyl paraben, sorbitol 70%, hương dâu dạng lỏng, allura red, aspartam, nước tinh khiết.
Làm giảm các triệu chứng đầy hơi ở đường tiêu hóa.
Cách dùng: Lắc chai kỹ trước khi dùng.
Uống thuốc sau khi ăn và vào buổi tối hoặc theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.
Thuốc được trình bày dưới dạng 1 chai thuốc kèm theo 1 ống hút nhỏ giọt có chia vạch. Khi sử dụng lắp ống hút vào chai thuốc và bóp bóng để hút được liều theo hướng dẫn. Sau khi dùng xong, cho ống nhỏ giọt vào chai, vặn chặt nắp.
Liều dùng:
Trẻ em (dưới 2 tuổi): 0,3 ml/lần, 4 lần/ngày. Có thể pha thuốc với 30ml nước nguội hay các thức uống của trẻ em.
Trẻ em 2 - 12 tuổi: 0,6 ml/lần, 4 lần/ngày.
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 0,6 ml - 1,8 ml/lần, 4 lần/ngày.
Bệnh nhân suy gan, suy thận: Do simethicon không được hấp thu vào máu qua đường tiêu hóa nên không gây ảnh hưởng gì và không cần chỉnh liều đối với người suy gan, suy thận.
Triệu chứng: Chưa có báo cáo.
Cách xử trí: Nếu nghi ngờ sử dụng quá liều, ngưng dùng thuốc và đến ngay bệnh viện gần nhất.
Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Bệnh nhân đã mẫn cảm trước đó với simethicon và các thành phần của thuốc.
Bệnh nhân đang có hoặc nghi ngờ bị thủng ruột hoặc tắc ruột.
Thường gặp, 1/100 < ADR < 1/10
Toàn thân: Đau bụng, đau đầu.
Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Toàn thân: Đau lưng, đau ngực, ăn lạnh, mệt mỏi, sốt, khó chịu, đau cổ, đau vùng chậu.
Tim mạch: Nhịp tim chậm, tụ máu, tăng huyết áp, xanh xao, đánh trống ngực, nhịp tim nhanh.
Tiêu hóa: Ợ hơi, khó tiêu, đầy hơi, khó nuốt, khô miệng, phân đen.
Máu: Bầm máu, hạch bạch huyết.
Chuyển hóa: Hạ đường huyết.
Thần kinh: Tăng trương lực, ngủ gà.
Hô hấp: Viêm họng, viêm mũi, chảy máu cam, tràn khí màng phổi.
Da: Ban.
Tiết niệu: Tiểu khó.
Không dùng quá 12 liều mỗi ngày trừ khi có sự hướng dẫn của bác sĩ.
Thận trọng sử dụng thuốc này trong các trường hợp có trào ngược dạ dày - thực quản, nôn, buồn nôn, người đang bị hạn chế thêm dịch.
Thuốc này có chứa:
Methylparaben và propylparaben: Có thể gây phản ứng dị ứng (có thể phản ứng muộn). Sorbitol: Bệnh nhân có vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose không nên dùng thuốc này.
Aspartame: Người bị phenylceton niệu và người phải hạn chế lượng phenylalanin đưa vào cơ thể không nên dùng thuốc này. Allura red: Có thể gây phản ứng dị ứng.
- 1,33mg acid benzoic trong 30ml hỗn dịch thuốc. Acid benzoic làm tăng bilirubin huyết sau khi chất này dịch chuyển khỏi albumin dẫn đến tăng chứng vàng da ở trẻ sơ sinh và có thể phát triển thành bệnh vàng da nhân não (bilirubin không liên hợp lắng đọng trong mô não).
Lắc kỹ trước khi dùng.
Không dùng quá liều chỉ định.
Thời kỳ mang thai: Chỉ dùng cho phụ nữ có thai khi thật cần thiết.
Thời kỳ cho con bú: Do simethicon không được hấp thụ qua đường tiêu hóa, Babygaz có thể được dùng suốt thời kỳ cho con bú.
Phải thận trọng khi lái xe, vận hành máy, làm việc trên cao và các trường hợp khác vì thuốc có thể gây chóng mặt.
Levothyroxin có thể liên kết với simethicon. Sự hấp thu của levothyroxin có thể bị giảm nếu Babygaz được uống đồng thời để điều trị các rối loạn tuyến giáp ở trẻ.
Simethicon là 1 chất trơ về mặt sinh lý học; dường như nó không được hấp thu qua đường tiêu hóa hay làm cản trở tiết dịch vị hay sự hấp thu chất bổ dưỡng. Sau khi uống, thuốc này được bài tiết ở dạng không đổi vào phân.
Nhóm dược lý: Thuốc chống đầy hơi.
Simethicon làm giảm sức căng bề mặt và giảm sự căng đầy khí tạo ra do liên kết các bọt khí trong đường tiêu hóa, do đó làm giảm sự đầy hơi.
Mô tả sản phẩm: Chất lỏng sánh, đục, màu hồng nhạt, mùi thơm đặc trưng, vị ngọt.
Ở nhiệt độ dưới 30°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Dược Phẩm OPV.
Tờ hướng dẫn sử dụng

