Chọn tỉnh thành, quận huyện để xem chính xác giá và tồn kho

Địa chỉ đã chọn: Hồ Chí Minh

Chọn
#131783
Mã Qr Code Quà tặng vip

Quét để tải App

Logo Nhathuocankhang.comQuà Tặng VIP

Tích & Sử dụng điểm
cho khách hàng thân thiết

Sản phẩm của tập đoàn MWG

Uruso Tab 300mg hỗ trợ trị bệnh lý về gan mật (3 vỉ x 10 viên)

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với dược sĩ, bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.

  • Công dụng: Cải thiện chức năng gan trong xơ gan mật nguyên phát, trị sỏi mật giàu cholesterol.
  • Hoạt chất: Acid Ursodeoxycholic
  • Đối tượng sử dụng: Người lớn, trẻ em trên 12 tuổi
  • Thương hiệu: Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
  • Nhà sản xuất: Daewoong
  • Nơi sản xuất: Hàn Quốc
  • Dạng bào chế: Viên nén
  • Cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
  • Thuốc cần kê toa: Có
  • Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
  • Số đăng kí: VN-17706-14
123 nhà thuốc có sẵn hàng
Hồ Chí Minh
Hồ Chí Minh Hà Nội Đà Nẵng An Giang Bà Rịa - Vũng Tàu Bạc Liêu Bến Tre Bình Định Bình Dương Bình Phước Bình Thuận Cà Mau Cần Thơ Đắk Lắk Đắk Nông Đồng Nai Đồng Tháp Gia Lai Hậu Giang Khánh Hòa Kiên Giang Kon Tum Lâm Đồng Long An Ninh Thuận Phú Yên Quảng Nam Quảng Ngãi Sóc Trăng Tây Ninh Tiền Giang Trà Vinh Vĩnh Long
Chọn Quận huyện
TP. Thủ Đức Quận 1 Quận 3 Quận 4 Quận 5 Quận 6 Quận 7 Quận 8 Quận 10 Quận 11 Quận 12 Quận Bình Tân Quận Bình Thạnh Quận Gò Vấp Quận Phú Nhuận Quận Tân Bình Quận Tân Phú Huyện Bình Chánh Huyện Củ Chi Huyện Hóc Môn
Không tìm thấy nhà thuốc có sẵn hàng phù hợp tiêu chí tìm kiếm

Thuốc trị gan, mật khác

Xem tất cả Thuốc trị gan, mật khác
Thông tin chi tiết

Thành phần

Mỗi viên nén có chứa:

- Hoạt chất: Acid Ursodeoxycholic 300mg.

- Tá dược: Tinh bột bắp, Carboxymethylcellulose Calcium, Hydroxypropyl Cellulose, Colloidal silicone dioxide, Magnesium stearate, lactose.

Công dụng (Chỉ định)

- Sỏi mật giàu cholesterol khi túi mật còn chức năng.

- Cải thiện chức năng gan trong xơ gan mật nguyên phát.

Cách dùng - Liều dùng

Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

- Sỏi mật giàu cholesterol khi túi mật còn chức năng: 8 - 12mg/kg/ngày trước khi ngủ hoặc chia làm 2 - 3 lần (liều lớn hơn uống trước khi đi ngủ). Thời gian dùng 6 - 24 tháng tùy cỡ sỏi và thành phần sỏi.

- Cải thiện chức năng gan trong xơ gan mật nguyên phát: 10 - 15mg/kg/ngày chia làm 2 - 4 lần.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

- Bệnh nhân mẫn cảm với thuốc hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Bệnh nhân bị nghẽn ống dẫn mật hoàn toàn (tác động lợi mật có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng).

- Bệnh nhân viêm gan tiến triển nhanh.

- Bệnh nhân sỏi calci.

- Bệnh nhân viêm túi mật cấp.

- Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.

- Trẻ em dưới 12 tuổi.

- Bệnh nhân bệnh thận.

- Bệnh nhân loét dạ dày tá tràng cấp.

- Bệnh nhân viêm kết tràng hay viêm ruột như bệnh Crohn’s.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Thận trọng khi chỉ định URUSO cho các bệnh nhân sau:

- Bệnh nhân bệnh tuyến tụy trầm trọng.

- Bệnh nhân có sỏi mật trong ống mật (ứ mật có thể xảy ra do tác động lợi mật).

- Bệnh nhân bệnh não do gan gây ra, xơ gan cổ trướng hoặc cần ghép gan.

- Bệnh nhân bệnh gan mạn tính.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

- Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, ói mửa, hiếm khi đau bụng, táo bón, ợ nóng, đau vùng thượng vị.

- Quá mẫn: ngứa, hiếm khi phát ban.

- Các tác dụng ngoại ý khác: mệt mỏi toàn thân, chóng mặt, tăng men ALT, ALP, AST, gama-GT, giảm bạch cầu.

- Tăng bilirubin huyết.

Thông báo cho bác sĩ bất kỳ tác dụng ngoại ý nào xảy ra khi dùng thuốc này

Tương tác với các thuốc khác

Thận trọng khi chỉ định thuốc này cùng với thuốc làm hạ đường huyết Tolbutamid cho bệnh nhân tiểu đường do thuốc này làm tăng tác dụng hạ đường huyết của thuốc Tolbutamid.

Các thuốc sau đây làm giảm khả năng hấp thu của Acid ursodeoxycholic:

- Cholestyramin, colestipol, than hoạt, các thuốc có chứa magnesi và nhôm hydroxyd.

- Các thuốc làm tăng cholesterol trong mật (như các thuốc ngừa thai đường uống có chứa estrogen) hay các thuốc làm giảm cholesterol trong máu (như clofibrat).

Quá liều

Tiêu chảy có thể xảy ra khi dùng thuốc quá liều. Nhìn chung, các triệu chứng khác của quá liều không thể xảy ra do hấp thu acid ursodeoxycholic giảm khi tăng liều, và do dó được thải nhiều qua phân.

Không có phương pháp đặc hiệu trong điều trị quá liều. Trong trường hợp tiêu chảy, cần bù nước và điện giải.

Lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thai kỳ và cho con bú

- Phụ nữ có thai: không dùng thuốc này cho phụ nữ có thai do đã có báo cáo về nhiễm độc bào thai trên động vật thử nghiệm.

- Phụ nữ cho con bú: chưa biết thuốc này có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Do có nhiều thuốc bài tiết vào sữa mẹ, cần thận trọng khi chỉ định thuốc này cho phụ nữ cho con bú.

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín ở nhiệt độ dưới 30oC.

Quy cách đóng gói

10 viên x 3 vỉ/hộp.

Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Dược lực học

Sau khi uống, acid ursodeoxycholic được cô đặc và dự trữ trong túi mật, acid ursodeoxycholic làm giảm bão hòa cholesterol nhờ ức chế tổng hợp và bài tiết cholesterol ở gan, đồng thời ức chế tái hấp thu cholesterol vào ruột. Tác dụng giảm bão hòa cholesterol cho phép hòa tan từ từ sỏi cholesterol.

Ngoài ra, acid ursodeoxycholic làm tăng lưu lượng mật, giúp cải thiện tình trạng ứ mật. Acid ursodeoxycholic giúp bảo vệ tế bào gan khỏi tác dụng gây độc gan của các acid mật không tan trong nước (như acid lithocholic, acid deoxycholic, acid chenodeoxycholic) nhờ ức chế cạnh tranh hấp thu vào ruột.

Dược động học

- Phân bố: sau khi uống, acid ursodeoxycholic vào máu và được chuyển trực tiếp đến gan, chỉ một lượng nhỏ lưu thông trong vòng tuần hoàn

- Chuyển hóa: Acid ursodeoxycholic nhanh chóng hấp thu vào gan và gắn kết với Glycin hoặc Taurin rồi đi vào mật. Một tỷ lệ nhỏ acid ursodeoxycholic chịu sự chuyển hóa do vi khuẩn trong chu trình gan - ruột

- Thải trừ: Acid ursodeoxycholic được đào thải chủ yếu qua phân.

Đặc điểm

Viên nén hình tròn, màu trắng, một mặt có khắc số “300”, mặt còn lại có khắc chữ “DW” và vạch phân liều.

Thông tin hướng dẫn sử dụng được cập nhật tháng 01 / 2018

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Xem thêm

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ hoặc nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.

Không hiển thị nội dung thông báo này lần sau

(7h30 - 22h)