Giao hàng tại: Hồ Chí Minh
Tải app An Khang - Freeship mọi đơn - Ưu đãi đến 200.000đ

Spassarin 40mg dùng để giảm đau do co thắt cơ trơn đường tiêu hoá (3 vỉ x 10 viên)

Còn hàng

Mã: 109466

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Vui lòng sao chép thông tin sản phẩm và gửi cho dược sĩ qua Zalo để được tư vấn

Sao chép thông tin sản phẩm

Khuyến mãi

Các ưu đãi khác

Hóa đơn từ 200,000đ tặng vocuher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V

Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT

1/12

Thông tin sản phẩm

Công dụng
Chống đau do co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa
Thành phần chính
Alverin
Đối tượng sử dụng
Thuốc kê đơn - Sử dụng theo chỉ định của Bác sĩ
Thương hiệu
Usarichpharm
Nhà sản xuất
DƯỢC PHẨM PHONG PHÚ

Hướng dẫn sử dụng

Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức.

1. Thành phần

  • Thành phần dược chất: Alverine citrate 40mg.
  • Thành phần tá dược: Microcrystallin cellulose, Tinh bột ngô, Colloidal anhydrous silica, Talc, Magnesium stearate.

2. Công dụng (Chỉ định)

Chống đau do co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa như: Hội chứng ruột bị kích thích, đau do co thắt đường mật, cơn đau quặn thận, thống kinh nguyên phát.

3. Cách dùng - Liều dùng

- Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

- Liều dùng

Người lớn (kể cả người cao tuổi) mỗi lần 60 – 120 mg dưới dạng alverine citrate, ngày 1 – 3 lần.

- Quá liều

  • Triệu chứng: Hạ huyết áp và triệu chứng nhiễm độc giống atropine.
  • Xử trí: Như ngộ độc atropine: Nếu do uống quá liều thì phải rửa dạ dày, nên cho uống than hoạt tính trước khi rửa dạy dày và cần có biện pháp hỗ trợ điều trị hạ huyết áp.

4. Chống chỉ định

Trẻ em dưới 12 tuổi. Phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú. Tắc ruột hoặc liệt ruột. Tắc ruột do phân. Mất trương lực đại tràng. Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

5. Tác dụng phụ

Buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, ngứa, phát ban, phản ứng dị ứng (kể cả phản vệ).

Hướng dẫn cách xử trí ADR:

  • Các ADR thường nhẹ, không phải xử trí. Nếu thấy ngứa, phát ban, cần ngừng thuốc, theo dõi phản ứng phản vệ tuy rất hiếm xảy ra.
  • Khi gặp những triệu chứng trên, cần báo ngày cho bác sĩ điều trị. Nếu bạn ghi nhận bất kỳ tác dụng phụ nào không được nêu trong tờ hướng dẫn sử dụng này, cần báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.

6. Lưu ý

- Thận trọng khi sử dụng

Phải đến khám thầy thuốc nếu xuất hiện các triệu chứng mới hoặc các triệu chứng còn dai dẳng, xấu hơn, không cải thiện sau 2 tuần điều trị.

- Thai kỳ và cho con bú

Trước khi sử dụng bất kỳ loại thuốc nào, cần tư vấn bởi bác sĩ hoặc dược sĩ.

  • Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai: Mặc dù không gây quái thai nhưng không nên dùng thuốc trong thời kỳ mang thai vì bằng chứng về độ an toàn trong các nghiên cứu lâm sàng còn giới hạn.
  • Sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú: Không nên dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú vì bằng chứng về độ an toàn còn giới hạn.

- Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Tương tác thuốc

Tương tác: Để tránh các tương tác thuốc có thể xảy ra với nhiều loại thuốc, cần phải thông báo cho các bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn bất kỳ thuốc điều trị nào khác hiện đang sử dụng.

Tương kỵ: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

7. Dược lý

- Dược lực học (Tác động của thuốc lên cơ thể)

  • Nhóm dược lý: Nhóm thuốc chống co thắt cơ trơn.
  • Mã ATC: A03AX08.

Cơ chế tác dụng: Alverine citrate tác dụng trực tiếp đặc hiệu chống co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa và tử cung, nhưng không ảnh hưởng đến tim, mạch máu và cơ khí quản ở liều điều trị.

- Dược động học (Tác động của cơ thể với thuốc)

Sau khi được hấp thu từ đường tiêu hóa, alverine citrate chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa có hoạt tính, nồng độ cao nhất trong huyết tương đạt được sau khi uống 1 – 1,5 giờ. Sau đó thuốc được chuyển hóa tiếp thành các chất không còn hoạt tính và được thải trừ ra nước tiểu bằng bài tiết tích cực ở thận.

8. Thông tin thêm

- Đặc điểm

  • Dạng bào chế: Viên nén.
  • Mô tả sản phẩm: Viên nén tròn màu trắng, cạnh và thành viên lành lặn.

- Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

- Quy cách đóng gói

Hộp 03 vỉ x 10 viên nén kèm tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.

- Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

- Nhà sản xuất

DƯỢC PHẨM PHONG PHÚ.