Thông tin sản phẩm
Hướng dẫn sử dụng
| Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức. |
Mỗi ống 10 ml chứa:
Thành phần hoạt chất:
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 80 mg (tương đương với 4,4 g lá bạch quả).
Thành phần tá dược:
Methyl paraben, Propyl paraben, Propylen glycol, đường RE, Sorbitol, Acid citric, Acesulfam potassium, Natri bicarbonat, Acid hypophosphorous, Màu caramel, Tinh dầu cam, Ethanol 96 độ, nước tinh khiết.
Phòng và điều trị các trường hợp:
Người lớn: 1 - 2 ống/lần, ngày 2 - 3 lần.
Trẻ em trên 12 tuổi: 1 ống/lần, ngày 1 - 2 lần.
Hiện nay, chưa ghi nhận các trường hợp về việc sử dụng quá liều.
Nếu xảy ra quá liều thì phải ngưng dùng thuốc, sử dụng các biện pháp thông thường như gây nôn, rửa dạ dày điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
Nhẹ và hiếm gặp, thường do dùng thuốc lâu ngày: Rối loạn tiêu hoá, nhức đầu, dị ứng da. Có thể kéo dài thời gian chảy máu.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
6. Lưu ý |
- Thận trọng khi sử dụngKhi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú. Thuốc này không phải là một thuốc hạ áp và không thay thế hay tránh điều trị cao huyết áp bằng những thuốc đặc hiệu. Thận trọng tá được:
- Thai kỳ và cho con bú
- Khả năng lái xe và vận hành máy mócTrong thuốc có chứa ethanol 96 độ có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. - Tương tác thuốcKhông dùng cùng thuốc đông máu, thuốc gây kết tập tiểu cầu. |
Dạng bào chế: Thuốc nước uống có màu vàng nâu, có vị ngọt, mùi đặc trưng.
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Ống 10 ml, hộp 20 ống.
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Dược phẩm Phương Đông.

Dược sĩ Đại học Trương Duy Đăng
Dược sĩ Trương Duy Đăng tốt nghiệp Khoa Dược tại trường Đại Học Nam Cần Thơ. Có hơn 9 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tư vấn Dược phẩm. Hiện đang là quản lí tại nhà thuốc An Khang.
Ngừng kinh doanh
Mã: 105444