Cam kết 100% Thuốc chính hãng
Đổi trả trong 30 ngàyGiao nhanh 2 giờ
Tải app An Khang - Freeship mọi đơn

Plavix 300mg dự phòng biến cố huyết khối (3 vỉ x 10 viên)

Không kinh doanh

Mã: 105819

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Vui lòng sao chép thông tin sản phẩm và gửi cho dược sĩ qua Zalo để được tư vấn

Sao chép thông tin sản phẩm
1/1

Thông tin sản phẩm

Công dụng
Đề phòng việc thành lập cục máu đông (huyết khối) trong lòng mạch máu bị xơ cứng,...
Thành phần chính
Clopidogrel
Đối tượng sử dụng
Thuốc kê đơn - Sử dụng theo chỉ định của Bác sĩ
Thương hiệu
Sanofi
Nhà sản xuất
SANOFI WINTHROP INDUSTRIES

Hướng dẫn sử dụng

Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức.

1. Thành phần

  • Hoạt chất: Clopidogrel (dạng sulfat) 300mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

2. Công dụng (Chỉ định)

Dự phòng biến cố huyết khối do xơ vữa ở bệnh nhân đã bị nhồi máu cơ tim (trong thời gian vài ngày đến dưới 35 ngày), đột quỵ thiếu máu cục bộ (từ 7 ngày đến dưới 6 tháng) hay bệnh động mạch ngoại biên đã thành lập. Kết hợp ASA trên bệnh nhân bị hội chứng mạch vành cấp: Đau thắt ngực không ổn định hay nhồi máu cơ tim không sóng Q, nhồi máu cơ tim cấp có ST chênh lên có điều trị bằng thuốc tiêu sợi huyết. Kết hợp ASA để dự phòng biến cố thuyên tắc-huyết khối & huyết khối do xơ vữa, bao gồm đột quỵ trên bệnh nhân trưởng thành bị rung nhĩ có ít nhất một yếu tố nguy cơ gặp các biến cố tim mạch, không thể sử dụng thuốc kháng vit K (VKA) & có nguy cơ xuất huyết thấp.

3. Cách dùng - Liều dùng

  • Dự phòng biến cố huyết khối do xơ vữa 75 mg ngày 1 viên. Hội chứng mạch vành cấp không có đoạn ST chênh lên liều nạp 300 mg duy nhất trong ngày đầu tiên, sau đó tiếp tục 75 mg, ngày 1 lần, kèm aspirin (ASA) 75-325 mg/ngày. Hội chứng mạch vành cấp có đoạn ST chênh lên liều nạp 300 mg duy nhất trong ngày đầu tiên, sau đó tiếp tục 75 mg, ngày 1 lần, kèm aspirin (ASA). Bệnh nhân > 75 tuổi: Không dùng liều nạp.
  • Có thể dùng lúc đói hoặc no.

4. Chống chỉ định

Quá mẫn thành phần thuốc. Suy gan nặng. Đang có chảy máu bệnh lý. Phụ nữ cho con bú.

5. Tác dụng phụ

  • Nguy cơ xuất huyết do chấn thương, phẫu thuật hoặc bệnh lý kèm theo. Bệnh gan. Có thai.
  • Phản ứng có hại: Xuất huyết tiêu hóa, bầm, tụ máu, chảy máu mũi, tiểu máu, xuất huyết nội sọ, tiêu chảy, đau bụng, chán ăn, nổi mẩn, ngứa, đau đầu.

6. Lưu ý

- Thận trọng khi sử dụng

Nguy cơ xuất huyết do chấn thương, phẫu thuật hoặc bệnh lý kèm theo. Bệnh gan. Có thai.

- Thai kỳ và cho con bú

Chống chỉ định cho phụ nữ cho con bú.

- Tương tác thuốc

Warfarin, acetylsalicylic acid, heparin, thuốc tan huyết khối, NSAID.

7. Thông tin thêm

- Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm và tránh ánh sáng.
  • Giữ thuốc tránh xa tầm tay trẻ em và thú nuôi.

- Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

- Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

- Nhà sản xuất

Sanofi Winthrop Industries.

doctor
Thẩm định nội dung bởi

Dược sĩ Đại học Hồ Thị Thùy Trang

  • Chuyên khoa: Dược
  • Dược sĩ Hồ Thị Thùy Trang tốt nghiệp Khoa Dược tại trường Đại Học Nam Cần Thơ. Có hơn 4 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tư vấn Dược phẩm. Hiện đang là quản lí tại nhà thuốc An Khang.