Còn hàng
Mã: 105776
93.000₫
Khuyến mãi
Các ưu đãi khác
Hóa đơn từ 200,000đ tặng vocuher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V
Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT
| Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức. |
Mỗi viên nang cứng SHIKAMIC chứa:
SHIKAMIC được chỉ định trong các trường hợp sau:
Cách dùng:
Liều dùng:
Liều uống được khuyến cáo là 100 mg (2 viên) mỗi ngày, có thể điều chỉnh tùy theo mức độ bệnh và đặc điểm của từng bệnh nhân.
Quá mẫn với ubidecarenon hoặc với bất kỳ tá dược nào.
Ubidecarenon được dung nạp tương đối tốt và hầu như không có tác dụng không mong muốn. Các tác dụng không mong muốn được mô tả bao gồm:
Ở những bệnh nhân được điều trị ubidecarenon với liều 300 mg/ngày, có sự gia tăng không có triệu chứng của lactic dehydrogenase cũng như tăng nhẹ transaminase.
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
6. Lưu ý |
- Thận trọng khi sử dụngNgoài việc theo dõi những bệnh nhân đang dùng warfarin và ubidecarenon, không có biện pháp phòng ngừa đặc biệt nào khác được yêu cầu ở những bệnh nhân dùng SHIKAMIC. SHIKAMIC có chứa lactose. Bệnh nhân suy giảm lactase, galactosemia hoặc bị hội chứng kém hấp thu glucose/galactose không nên dùng thuốc này. - Thai kỳ và cho con búCác nghiên cứu được thực hiện trên động vật không cho thấy dấu hiệu gây quái thai, cũng như thay đổi sự phát triển của thai nhi, tuy nhiên, đã quan sát thấy ubidecarenon có thể truyền qua nhau thai. Do đó, vì tính an toàn của ubidecarenon ở phụ nữ mang thai và cho con bú chưa được thiết lập, chỉ nên dùng SHIKAMIC khi lợi ích cho người mẹ vượt trội so với những rủi ro có thể xảy ra đối với thai nhi. - Khả năng lái xe và vận hành máy mócKhông quan sát thấy có ảnh hưởng nào đến khả năng lái xe và sử dụng máy móc. - Tương tác thuốc
|
Nhóm dược lý: Thuốc tim mạch.
Mã ATC: C01EB09.
Ubidecarenon, Ubiquinone, Coenzyme Q (CoQ) hoặc Coenzyme Q10 (CoQ10), là bốn tên gọi khác nhau của một hợp chất nội sinh của sinh vật tác động vào chuỗi hô hấp của ty thể và được Một số hoạt động sinh lý được cho là do ubidecarenon bao gồm: Cải thiện các điều kiện phục hồi tìm thấy trong đại đa số các mô: Máu, gan, thận, lá lách và cơ xương.
Một số hoạt động sinh lý được cho là do ubidecarenon bao gồm: cải thiện các điều kiện phục hồi sau tổn thương tế bào xảy ra trong quá trình thiếu máu cục bộ cơ tim, góp phần duy trì hoạt động sinh học của màng tế bào và như một chất chống oxy hóa mạnh, chống lại các peroxid lipid và các gốc tự do. Thuốc cũng đã được chứng minh khả năng tăng cường và được sử dụng như một phương pháp điều trị bổ trợ cho hoạt động của các thuốc được sử dụng trong điều trị suy tim với những lợi ích trong hoạt động thể chất và chất lượng cuộc sống của bệnh nhân. Các thí nghiệm được thực hiện với ubidecarenon đã cho thấy các hoạt động sinh hóa và dược lý khác nhau, cụ thể là:
Ubidecarenon được sử dụng trong thực hành lâm sàng như một chất hỗ trợ trong điều trị suy tim và phòng ngừa nhiễm độc tim do thuốc, đặc biệt là thuốc kìm tế bào của nhóm anthracyclin.
Hấp thu:
Chuyển hóa và phân bố:
Thải trừ:
Dưới 30°C, nơi khô, tránh ánh sáng trực tiếp.
Hộp 3 vỉ x10 viên.
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco.

Dược sĩ Đại học Hồ Thị Thùy Trang
Dược sĩ Hồ Thị Thùy Trang tốt nghiệp Khoa Dược tại trường Đại Học Nam Cần Thơ. Có hơn 4 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tư vấn Dược phẩm. Hiện đang là quản lí tại nhà thuốc An Khang.
Tờ hướng dẫn sử dụng

