
Thông tin sản phẩm
•Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
•Bảo quản kín sau khi sử dụng
•Sau khi mở nắp, sử dụng trong 3 tuần
Hướng dẫn sử dụng
Ensure là một trong những thương hiệu sữa bột cho người lớn, người ốm nổi tiếng hàng đầu thế giới, được thành lập và sở hữu bởi tập đoàn dinh dưỡng danh tiếng Abbott Hoa Kỳ. Với hơn 45 năm không ngừng nghiên cứu và phát triển. Sữa bột người lớn Ensure được tập trung đầu tư nghiên cứu, mang đến giải pháp chăm sóc sức khỏe toàn diện, toàn cầu, phục vụ sức khỏe con người bằng các kỹ thuật hiện đại nhất.
Ensure Gold là sản phẩm được ưa chuộng tại nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam. Sản phẩm sở hữu dưỡng chất HMB, kết hợp với hỗn hợp protein 3 nguồn phức hợp, giúp bảo vệ và tái tạo cơ. Ngoài ra, sản phẩm còn chứa các vitamin và khoáng chất thiết yếu giúp cơ thể khỏe mạnh, cùng chất xơ FOS nuôi dưỡng vi sinh vật có lợi và giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh.
Hương vị sữa thơm ngon làm tăng khẩu vị, dễ dùng, dễ hấp thụ đem đến đầy đủ dưỡng chất tốt cho sức khỏe, nâng cao chất lượng cuộc sống.

Ensure Gold bổ sung dinh dưỡng đầy đủ và cân đối, vitamin, khoáng chất giúp phục hồi và tăng cường sức khỏe.
Sản phẩm sữa bột sử dụng để pha dùng đường uống, không dùng đường tiêm truyền (qua đường tĩnh mạch).
Hướng dẫn pha chuẩn
Để pha 230ml sữa Ensure, hãy cho 185ml nước đun sôi để nguội vào ly, từ từ cho vào 6 muỗng gạt ngang Ensure và khuấy đều đến khi bột tan hết (muỗng này đã có sẵn trong hộp, mỗi muỗng tương đương 10,1g).
Dùng nuôi ăn qua ống thông:
Theo hướng dẫn của bác sĩ/chuyên gia dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng, thể tích và độ pha loãng được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Lưu ý đề phòng sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn qua ống thông.
Khuyến cáo
Để sử dụng sữa Ensure thay cho bữa ăn, hãy uống 2 ly/ngày hoặc dùng theo hướng dẫn của chuyên viên dinh dưỡng.

Đối tượng sử dụng
Chú ý: Sử dụng Ensure Gold dưới sự giám sát của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng, cần theo đúng các hướng dẫn.
Tinh bột bắp thuỷ phân, dầu thực vật (dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu hạt cải), sucrose, natri caseinat, đạm đậu nành tinh chế, oligofructose, đạm whey cô đặc; khoáng chất (kali citrat, tricanxi phosphat, magiê sulfat, magiê clorid, kali clorid, natri citrat, dikali hydrophosphat, natri clorid, canxi carbonat, kali hydroxid, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, crôm clorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenat), canxi β-hydroxy-β-methylbutyrat monohydrat (CaHMB), hương vani tổng hợp, cholin clorid, vitamin (acid ascorbic, ascorbyl palmitat, Vitamin E, hỗn hợp tocopherol, canxi pantothenat, niacinamid, pyridoxin hydroclorid, riboflavin, thiamin hydroclorid, Vitamin A palmitat, vitamin D3, acid folic, beta caroten, phylloquinon, biotin, cyanocobalamin), taurin, L-carnitin.
Thành phần dinh dưỡng chi tiết:
| PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN | Đơn vị | Bột 100g | Pha chuẩn 100ml | Mức đáp ứng RNI/60,6g bột (*) |
| Năng lượng | kcal | 432 | 114 | - |
| Chất đạm | g | 17,33 | 4,57 | - |
| Chất béo | g | 14 | 3,69 | - |
| Acid α linolenic (omega 3) | g | 0,3 | 0,08 | - |
| Acid Linoleic (omega 6) | g | 2,6 | 0,69 | - |
| Acid Oleic (omega 9) | g | 8,55 | 2,25 | - |
| Carbohydrat | g | 56,42 | 14,87 | - |
| Lactose | g | 1,5 | 0,4 | - |
| Oligofructose | g | 4,13 | 1,09 | - |
| Cholin | mg | 136 | 35,8 | - |
| CaHMB | g | 1,22 | 0,32 | - |
| HMB | g | 0,98 | 0,26 | - |
| Taurin | mg | 43 | 11,3 | - |
| L-carnitin | mg | 38 | 10 | - |
| VITAMIN | ||||
| Vitamin A (palmitat) | IU | 1.500 | 395 | 45,45% |
| Vitamin A (β-caroten) | IU | 200 | 53 | - |
| Vitamin D3 | IU | 512 | 135 | 77,57% |
| Vitamin E | IU | 11,8 | 3,1 | 39,73% |
| Vitamin K1 | mcg | 33 | 8,7 | 33,89% |
| Vitamin C | mg | 54 | 14,3 | 46,75% |
| Vitamin B1 | mg | 0,8 | 0,21 | 40,40% |
| Vitamin B2 | mg | 0,8 | 0,21 | 37,29% |
| Vitamin B6 | mg | 1 | 0,27 | 35,65% |
| Vitamin B12 | mcg | 1,5 | 0,4 | 37,88% |
| Niacin | mg NE | 6,13 | 1,61 | 23,22% |
| Acid Folic | mcg | 130 | 34 | 33,48% |
| Biotin | mcg | 18 | 4,7 | - |
| Acid Pantothenic | mg | 4,2 | 1,11 | - |
| KHOÁNG CHẤT | ||||
| Natri | mg | 320 | 84 | - |
| Kali | mg | 670 | 177 | - |
| Clo | mg | 450 | 119 | - |
| Canxi | mg | 450 | 119 | 27,27% |
| Phốt pho | mg | 260 | 69 | 22,51% |
| Magiê | mg | 92 | 24,3 | 27,20% |
| Sắt | mg | 4 | 1,05 | 13,25% |
| Kẽm | mg | 4,4 | 1,16 | 38,09% |
| Mangan | mg | 1,4 | 0,37 | - |
| Đồng | mcg | 285 | 75 | - |
| I ốt | mcg | 64 | 16,9 | 25,86% |
| Selen | mcg | 22 | 5,8 | 39,21% |
| Crôm | mcg | 23 | 6 | - |
| Molybden | mcg | 42 | 11,1 | - |
(*) Đối với nam giới 19 - 60 tuổi.
1 năm kể từ ngày sản xuất.
Khi đã mở phải sử dụng trong vòng 3 tuần.
Ngừng kinh doanh
Mã: 108781