Còn hàng
Mã: 102676
223.440₫
235.200₫
-5%
Khuyến mãi
Các ưu đãi khác
Hóa đơn từ 200,000đ tặng vocuher trị giá 30,000đ mua sản phẩm OSTELIN 130V
Hóa đơn từ 200,000đ tặng voucher trị giá 50,000đ mua sản phẩm ENTEROGERMINA BABY COMFORT

•Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
•Bảo quản kín sau khi sử dụng
•Sau khi mở nắp, sử dụng trong 3 tuần
Sữa bột cho người lớn Nepro 2 đã được chứng nhận lâm sàng: Hiệu quả cho bệnh nhân thận có lọc máu với nghiên cứu thực hiện tại Khoa dinh dưỡng & Khoa thận nhân tạo - Bệnh viện Chợ Rẫy - Thành phố Hồ Chí Minh. Sản phẩm sữa Nepro 2 có công thức giàu Protein nhưng lại có hàm lượng thấp natri, kali và photpho, nhờ vậy có thể cân bằng quá trình trao đổi chất của cơ thể, kiểm soát huyết áp và điều chỉnh cân bằng điện giải hiệu quả.
1 ly 100ml sữa được pha chuẩn có thể cung cung cấp dinh dưỡng đầy đủ đến 100kcal với tỷ lệ cân đối tốt giữa chất béo và carbohydrate, cộng thêm sự kết hợp của protein whey và protein đậu nành. Đồng thời trong thành phần sữa bột người lớn Nepro 2 có chứa hệ thống 17 loại vitamin và các khoáng chất thiết yếu, giúp cung cấp dinh dưỡng đầy đủ để phục hồi sức khỏe tốt.
Ngoài ra, sản phẩm cung cấp chất xơ tan FOS / INULIN giúp tiêu hóa tốt, tăng cường hấp thu dưỡng chất và ngăn ngừa táo bón. Sản phẩm không chứa lactose nhờ vậy có thể ngăn ngừa tiêu chảy, đầy hơi và khó tiêu ở những người bị dị ứng lactose.
Sản phẩm được pha sử dụng đường uống. Không sử dụng đường tiêm truyền (tĩnh mạch).
- Hướng dẫn pha chuẩn
- Hướng dẫn pha hạn chế nước
- Đối tượng sử dụng
Soy Protein, Béo thực vật, Maltodextrin, Whey Protein, Đường, FOS, Hỗn hợp khoáng chất (Canxi, Magie, Sắt, Kẽm), Hỗn hợp Vitamin (Vitamin A, Vitamin D. Vitamin E, Vitamin C, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin B12, Axit Folic), các Axit Amin thiết yếu từ Soy Protein và Whey Protein (Leucine, Isoleucine, Lysine. Methionine, Phenylalanine, Threonine, Tryptophan, Valine), hương sữa và hương vani tổng hợp dùng cho thực phẩm.
Sản phẩm có chứa sữa, đậu nành.
| Chỉ tiêu | Đơn vị | 100g | 1000ml pha chuẩn | 1000ml pha hạn chế nước |
| Năng lượng (Energy) | kcal | 419 | 1000 | 1750 |
| Protein | g | 20 | 47.73 | 83.53 |
| Chất béo/Lipid | g | 9.8 | 23.39 | 40.93 |
| Carbohydrate | g | 62.7 | 149.6 | 261.9 |
| FOS | g | 3.5 | 8.35 | 14.62 |
| Natri/Sodium | mg | 264 | 630.1 | 1102 |
| Kali/Potassium | mg | 190 | 453.5 | 793.6 |
| Canxi/Calcium | mg | 360 | 859.2 | 1503 |
| Photpho/Phosphorus | mg | 260 | 620.5 | 1086 |
| Magie/Magnesium | mg | 74 | 176.6 | 309.1 |
| Sắt/Iron | mg | 6.4 | 15.27 | 26.73 |
| Kẽm/Zinc | mg | 6.2 | 14.8 | 25.9 |
| Vitamin A | μg | 200 | 477.3 | 835.3 |
| Vitamin D3 | μg | 1.75 | 4.18 | 7.31 |
| Vitamin E | mg | 3 | 7.16 | 12.53 |
| Vitamin C | mg | 15 | 35.8 | 62.65 |
| Vitamin B1 | μg | 570 | 1360 | 2381 |
| Vitamin B2 | μg | 750 | 1790 | 3132 |
| Vitamin B6 | μg | 410 | 978.5 | 1712 |
| Vitamin B12 | μg | 0.8 | 1.91 | 3.34 |
| Axit folic/Folic Acid | μg | 133 | 317.4 | 555.5 |
Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế.
Lon 400g.