Xem giá, tồn kho tại:
Giỏ hàng

Đã thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Xem giỏ hàng
Hotline (7h30 - 22h00) 1900 1572

Chọn tỉnh thành, quận huyện để xem chính xác giá và tồn kho

Địa chỉ đã chọn: Hồ Chí Minh

Chọn
#130908

Quét để tải App

Quà Tặng VIP

Tích & Sử dụng điểm
cho khách hàng thân thiết

Sản phẩm của tập đoàn MWG

Viên nén sủi bọt Berocca Performance bổ sung vitamin, tăng đề kháng tuýp 10 viên

  • 7.500₫/Viên
  • 75.000₫/Tube
  • Hoạt chất: Vitamin B12, Kẽm, Magnesium, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin C, Biotin, Vitamin B9, Vitamin B5, Vitamin B3, Calci
  • Cách đóng gói: Tuýp 10 viên
  • Thuốc cần kê toa: Không
  • Dạng bào chế: Viên nén sủi bọt
  • Công dụng: Phòng ngừa, bổ sung trong các tình trạng tăng nhu cầu hoặc nguy cơ thiếu hụt các vitamin.
  • Đối tượng sử dụng: Người lớn, trẻ em trên 15 tuổi
  • Số đăng kí: VN-20129-16
  • Thương hiệu: Bayer (Đức)
  • Nhà sản xuất: PT Bayer Indonesia
  • Nơi sản xuất: Indonesia
158 nhà thuốc có sẵn hàng
Hồ Chí Minh
Hồ Chí Minh Hà Nội Đà Nẵng An Giang Bà Rịa - Vũng Tàu Bạc Liêu Bến Tre Bình Định Bình Dương Bình Phước Bình Thuận Cà Mau Cần Thơ Đắk Lắk Đắk Nông Đồng Nai Đồng Tháp Gia Lai Hậu Giang Khánh Hòa Kiên Giang Kon Tum Lâm Đồng Long An Ninh Thuận Phú Yên Quảng Nam Quảng Ngãi Sóc Trăng Tây Ninh Tiền Giang Trà Vinh Vĩnh Long
Chọn Quận huyện
TP. Thủ Đức Quận 1 Quận 3 Quận 4 Quận 5 Quận 6 Quận 7 Quận 8 Quận 10 Quận 11 Quận 12 Quận Bình Tân Quận Bình Thạnh Quận Gò Vấp Quận Phú Nhuận Quận Tân Bình Quận Tân Phú Huyện Bình Chánh Huyện Củ Chi Huyện Hóc Môn Huyện Nhà Bè
Không tìm thấy nhà thuốc có sẵn hàng phù hợp tiêu chí tìm kiếm
Thông tin chi tiết

Thành phần

Mỗi viên nén chứa: Vitamin B1 (thiamine): 15,00mg, Vitamin B2 (riboflavin): 15,00mg, Vitamin B6 (pyridoxine): 10,00mg, Vitamin B12 (cyanocobalamin): 0,01mg, Vitamin B3 (nicotinamid): 50,00mg , Vitamin B5 (acid pantothenic): 23,00mg, Vitamin B8 (biotin): 0,15mg, Vitamin B9 (acid folic) 0,40mg, Vitamin C (acid ascorbic): 500,00mg, Calci: 100,00mg, Magnesi: 100,00mg, Kẽm: 10,00mg

Tá dược: acid citric khan, natri bicarbonate, natri chlorid, aspartam, chất tạo màu đỏ củ cải, beta carotene 1% CWS, hương vị cam, natri Iauryl sulphate, mannitol.

Công dụng (Chỉ định)

Phòng ngừa và bổ sung trong các tình trạng tăng nhu cầu hoặc tăng nguy cơ thiếu hụt các vitamin nhóm B, vitamin C, calci và magesi, như khi bị stress sinh lý, mệt mỏi, khó chịu, mất ngủ, v.v.

Cách dùng - Liều dùng

1 đến 2 viên nén sủi bọt mỗi ngày hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Hòa tan viên sủi bọt trong một Iy nước để có một loại nước uống có hương vị thơm ngon.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc

Suy thận nặng (GFR < 30 ml/phút) gồm cả các bệnh nhân đang lọc máu

Sỏi thận hoặc tiền sử sỏi thận

Tăng Calci huyết

Tăng Calci niệu nặng

Không nên dùng Vitamin C cho bệnh nhân tăng oxalate niệu, giảm chức năng thận hoặc thiếu hụt men glucose-6- phosphate dehydrogenase.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Không nên vượt quá liều khuyến cáo.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Các phản ứng phụ sau đây được ghi nhận trong quá trình sử dụng thuốc hậu mãi.

Các phản ứng này được báo cáo tự phát vì vậy không thể đánh giá được tần suất xuất hiện.

Các bệnh lý dạ dày ruột

Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng và đau dạ dày ruột, táo bón

Các bệnh lý hệ miễn dịch

Phản ứng dị ứng, phản ứng phản vệ, sốc phản vệ

Các phản ứng quá mẫn với các biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tương ứng gồm hội chứng hen, các phản ứng nhẹ đến trung bình ảnh hưởng lên da, và/ hoặc đường hô hấp, đường tiêu hóa, và/ hoặc hệ tim mạch. Các triệu chứng này có thể gồm phát ban, mề đay, phù, ngứa, rối loạn tim - hô hấp, và các phản ứng nghiêm trọng gồm sốc phản vệ đã được báo cáo.

Bệnh lý hệ thống thần kinh

Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, căng thẳng có thể xuất hiện.

Bệnh lý thận niệu

Màu sắc nước tiểu: Có thể thấy nước tiểu đổi màu vàng nhẹ. Ảnh hưởng này không có hại và do thành phần vitamin B2 có trong thuốc.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn mà bạn gặp phải khi sử dụng

Tương tác với các thuốc khác

Hoạt chất

Thuốc

Mô tả

Vitamin C

Desferrioxamine

Vitamin C có thể làm tăng độc tính sắt ở mô, đặc biệt ở tim, gây tình trạng mất bù ở tim.

Cyclosporine

Bổ sung chất chống oxy hóa gồm vitamin C có thể giảm nồng độ cyclosporine trong máu.

Disulfiram

Dùng liều cao hoặc kéo dài Vitamin C có thể ảnh hưởng đến hiệu quả của disulfiram

Warfarin

Dùng liều cao vitamin C có thể ảnh hưởng đến hiệu quả của warfarin

Vitamin B6

Levodopa

Pyridoxine làm tăng chuyển hóa của levodopa, giảm hiệu quả kháng hội chứng parkinson cùa thuốc. Tuy nhiên, tương tác này không xuất hiện khi có carbidopa phối hợp với Ievodopa (ví dụ: Sinemet*1).

Vitamin B12

Choramphenicol

Choramphenicol có thể làm chậm hoặc gián đoạn phản ứng của hồng cầu lưới với vitamin B12. Do đó, cần theo dõi chặt chẽ công thức máu nếu việc kết hợp các thuốc này là không tránh khỏi.

Folic Acid

Methotrexat

Bổ sung acid folic có thể giảm hiệu quả của methotrexate trong điều trị leukemia Iympho bào cấp, và về mặt lý thuyết, cũng ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị các ung thư khác.

Canxi

Thuốc lợi tiểu Thiazide

Thuốc lợi tiểu thiazide làm giảm bài tiết canxi. Do tăng nguy cơ làm tăng canxi máu, nên theo dõi đều đặn nồng canxi máu trong khi sử dụng cùng lúc với các thuốc lợi tiểu thiazide

Magnesi,

Kẽm

Thuốc lợi tiểu giữ Kali

Các thuốc lợi tiểu giữ kali cũng có đặc tính giữ magnesi và/hoặc giữ kẽm. Khi sử dụng đồng thời với các thuốc lợi tiểu giữ kali có thể gây tăng nồng độ magnesi và/hoặc kẽm

Canxi, Magnesi, Kẽm

Kháng sinh

Quinolone

Penicillamine

Các Biphosphonate

Levothyroxine

Methyldopa

Mycophenolate mofetil

Eltrombopag

Các cation nhiều hóa trị như canxi, magnesi, và/hoặc kẽm, hình thành các phức chất với các chất nhất định, dẫn đến giảm hấp thu của cả hai chất, uống cách thuốc trước 2 giờ hoặc sau 4 giờ với thuốc khác, trừ trường hợp cụ thể khác, sẽ giảm thiểu nguy cơ cho tương tác này.

Quá liều

Khi sử dụng theo liều khuyến cáo, không có bằng chứng cho thấy thuốc gây quá liều. Cho phép sử dụng các vitamin và các khoáng chất từ tất cả các nguồn khác. Biểu hiện thông thường của quá liều có thể gồm lẫn lộn và rối loạn dạ dày ruột như táo bón, tiêu chảy, nôn và buồn nôn. Nếu các triệu chứng này xuất hiện, nên ngừng dùng thuốc và tham khảo ý kiến của chuyên gia y tế. Tình trạng quá liều cấp hoặc mãn tính của thuốc (ví dụ, sử dụng liều gấp 10 lần liều khuyến cáo) có thể gây ra độc tính đặc hiệu liên quan tới vitamin C, vitamin B6, hoặc kẽm. Các triệu chứng lâm sàng đặc hiệu, các phát hiện trên xét nghiệm, và các hậu quả do quá liều rất đa dạng, phụ thuộc vào mức độ nhạy cảm của từng người và tình trạng xung quanh. Nếu nghi ngờ có quá liều, nên ngưng sản phẩm và tư vấn chuyên gia y tế để điều trị các biểu hiện lâm sàng.

Thai kỳ và cho con bú

Khả năng sinh sản

Không có bằng chứng cho thấy nồng độ nội sinh thông thường của các vitamin và khoáng chất trong sản phẩm gây ra bất kỳ tác dụng ngoại ý nào lên khả năng sinh sản ở người.

Thai kỳ và cho con bú

Nhìn chung thuốc an toàn trong thai kỳ hoặc cho con bú khi sử dụng theo hướng dẫn. Tuy nhiên, vì không có đầy đủ các nghiên cứu có kiểm soát trên người để đánh giá nguy cơ của thuốc trong thai kỳ hoặc cho con bú, thuốc chỉ nên được sử dụng ở phụ nữ có thai hoặc cho con bú khi được chỉ định lâm sàng và khuyến cáo bởi chuyên gia y tế. Không nên vượt quá liều dùng khuyến cáo vì tình trạng quá liều mãn tính cóthể ảnh hưởng đến thai nhi và trẻ sơ sinh. Cho phép sử dụng vitamin và khoáng chất từ các nguồn khác. Các vitamin và khoáng chất trong thuốc được bài tiết qua sữa mẹ. Nên cân nhắc điều này khi sử dụng thuốc.

Bảo quản

Bảo quản dưới 25°C và tránh ẩm

Đóng chặt nắp tuýp thuốc.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 tuýp x 10 viên nén sủi bọt

Hạn dùng

Tuổi thọ của thuốc là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin hướng dẫn sử dụng được cập nhật tháng 10 / 2022

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Xem thêm

Thuốc bổ và vitamin khác

Xem tất cả Thuốc bổ và vitamin khác

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ hoặc nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.

Không hiển thị nội dung thông báo này lần sau