Giao tại:
Giỏ hàng

Đã thêm sản phẩm vào giỏ thuốc

Xem giỏ thuốc
Hotline (8:00 - 21:30) 1900 1572

Chọn tỉnh thành, phường xã để xem chính xác giá và tồn kho

Địa chỉ đã chọn: Thành phố Hồ Chí Minh

Chọn
Thông tin

Sevelamer Carbonate

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Tên khác
Sevelamer Carbonat, sevelamer hydrochloride, Sevelamer Carbonate
Công dụng

Kiểm soát nồng độ phospho ở những người mắc bệnh thận mãn tính đang chạy thận nhân tạo.

Liều dùng - Cách dùng

Liều dùng thông thường cho người lớn bị tăng phosphat máu do suy thận:

Liều khởi đầu cho bệnh nhân không dùng thuốc gắn phosphat: 800 mg đến 1600 mg uống 3 lần/ngày cùng bữa ăn.

Dựa trên nồng độ phospho huyết thanh:

Phospho lớn hơn 5,5 đến dưới 7,5 mg/dL: 800 mg 3 lần/ngày cùng bữa ăn

Phospho lớn hơn hoặc bằng 7,5 mg/dL: 1600 mg 3 lần/ngày cùng bữa ăn

Chuẩn độ tăng dần 800 mg 3 lần/ngày cách nhau 2 tuần với mục tiêu kiểm soát phospho huyết thanh trong phạm vi mục tiêu.

Liều kê đơn trung bình: 7,2 g/ngày (2,4 g cho mỗi bữa ăn)

Liều tối đa đã nghiên cứu: 14 g mỗi ngày.

Không sử dụng trong trường hợp sau

Hạ phosphat máu.

Tắc ruột.

Lưu ý khi sử dụng

Phụ nữ mang thai và cho con bú.

Bệnh nhân bị khó nuốt, rối loạn nuốt.

Bệnh viêm ruột hoạt động.

Rối loạn nhu động đường tiêu hóa.

Phẫu thuật đường tiêu hóa lớn.

Bệnh nhân suy giáp.

Tác dụng không mong muốn

Tác dụng phụ thường gặp của sevelamer carbonate có thể bao gồm:

Buồn nôn, nôn , đau dạ dày, chán ăn.

Đau bụng, đầy hơi, chướng bụng.

Tiêu chảy, táo bón.

Cảm giác mệt mỏi.

Ngứa.

Đau khớp.

Sevelamer carbonate có thể gây ra các tác dụng phụ nghiêm trọng. Ngừng sử dụng sevelamer và gọi cho bác sĩ ngay nếu có biểu hiện:

Nghẹn hoặc khó nuốt.

Phân đen, có máu hoặc phân có hắc ín.

Táo bón nặng kèm theo đau dạ dày.

Táo bón ngày càng nặng hơn hoặc không khỏi.

Tác dụng thuốc khác

Có thể làm giảm nồng độ ciclosporin, mycophenolate mofetil, tacrolimus và levothyroxine trong huyết thanh.

Làm giảm sinh khả dụng của ciprofloxacin.

Làm tăng nồng độ phosphate với PPI.

Làm giảm hấp thu vitamin A, D, E, K và axit folic.

Dược lực học

Liên kết với phosphat trong chế độ ăn ở ruột, ngăn cản sự hấp thụ phosphat và do đó làm giảm nồng độ hormone tuyến cận giáp trong huyết thanh.

Dược động học

Hấp thu: Không hấp thu toàn thân.

Thải trừ: Qua phân.

Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ 15-30 độ C. Tránh ẩm.

Sản phẩm có chứa Sevelamer Carbonate

widget

Chat Zalo(8h00 - 21h30)

widget

1900 1572(8h00 - 21h30)