Giao tại:
Giỏ hàng

Đã thêm sản phẩm vào giỏ thuốc

Xem giỏ thuốc
Hotline (8:00 - 21:30) 1900 1572

Chọn tỉnh thành, phường xã để xem chính xác giá và tồn kho

Địa chỉ đã chọn: Thành phố Hồ Chí Minh

Chọn
Thông tin

Uridin

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Tên khác
Dinatri uridin monophosphat, Uridin-5'-monophosphat Dinatri
Công dụng

- Hỗ trợ điều trị các bệnh về thần kinh ngoại biên liên quan đến bệnh xương – khớp, chuyển hóa, nhiễm khuẩn.

- Hỗ trợ điều trị chứng đau dây thần kinh mặt, dây thần kinh sinh ba, thần kinh gian sườn, đau lưng..

- Đau dây thần kinh do nhiễm siêu vi, do trời lạnh

- Đa dây thần kinh do tiểu đường, nghiện rượu

Liều dùng - Cách dùng

Liều dùng

- Người lớn: 6- 12 mg/ ngày

- Trẻ em: tối đa 6 mg/ ngày

Cách dùng

- Thuốc dạng viên nang được chỉ định dùng đường uống.

- Thuốc dạng tiêm được chỉ định dùng tiêm bắp.

- Sử dụng thuốc đúng theo chỉ dẫn và liều lượng bác sĩ kê.

- Với dạng uống: Uống với cốc nước đầy, khoảng 150ml nước. Nuốt cả viên, không nhai hay nghiền nhỏ viên thuốc vì có thể ảnh hưởng tới Sinh khả dụng và hiệu quả của thuốc.

Không sử dụng trong trường hợp sau

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng

- Bệnh nhân nên tuân thủ liều dùng và chỉ dẫn của bác sĩ khi sử dụng Uridin-5'-monophosphat Dinatri, không tự ý tăng hay giảm liều để tránh ảnh hưởng đến hiệu quả dùng thuốc cũng như tránh các tai biến đang tiếc do quá liều có thể xảy ra.

- Do chưa đủ các thông tin về tác dụng phụ cũng như tương tác thuốc nên việc sử dụng cần có sự chỉ định của bác sĩ và cần thận trọng khi xuất hiện các dấu hiệu bất thường.

- Người lái xe và vận hành máy móc có thể sử dụng Uridin-5'-monophosphat Dinatri do thuốc có độ an toàn cao không gây ảnh hưởng tới khả năng làm việc.

- Không sử dụng thuốc để điều trị cho bệnh nhân bị dị ứng với thuốc.

- Đối với thuốc pha tiêm, thao tác pha dung môi, tiêm nên được người có chuyên môn thực hành, không nên tự ý tiêm thuốc để đảm bảo an toàn.

- Để xa tầm tay trẻ em.

Tác dụng không mong muốn

Hiện nay vẫn chưa ghi nhận bất kỳ các tác dụng không mong muốn nào khi sử dụng Uridin-5'-monophosphat Dinatri.

Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn, khi xuất hiện bất kỳ bất thường nào nghi ngờ do dùng thuốc, bạn cần dừng thuốc ngay và liên hệ sớm với bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế để thăm khám và xử trí kịp thời.

Tác dụng thuốc khác

Chưa có báo cáo về tình trạng tương tác thuốc khi sử dụng

Để đảm bảo việc sử dụng thuốc an toàn, hiệu quả nhất có thể và hạn chế tối đa các rủi ro do tương tác thuốc gây ra hãy cho bác sĩ/dược sĩ biết về các thuốc bạn đang sử dụng trong quá trình sử dụng Uridin-5'-monophosphat Dinatri .

Phụ nữ có thai và cho con bú

Thận trọng ở phụ nữ có thai.

Thuốc không chống chỉ định dùng trong thai kỳ nhưng phải có ý kiến của bác sỹ trước khi sử dụng cho phụ nữ có thai.

Dược lý

Uridine-5′-triphosphate (UTP) tác động như coenzyme trong quá trình tổng hợp glycolipid của cấu trúc neuron và lớp bao myelin.

Dược lực học

Uridin-5'-monophosphat dinatri tác động như coenzym trong quá trình tổng hợp glycolipid của cấu trúc neuron và lớp bao myelin, cung cấp phosphat cần thiết cho những thành phần chính của bao myelin, giúp cho sự trưởng thành và tái sinh sợi trục mô thần kinh.

Đặc điểm

- Công thức phân tử: C9H11N2Na2O9P

- Trọng lượng phân tử: 368,14

- Từ đồng nghĩa: D-uridine-5' muối dinatri -monophosphate; muối dinatri của uridine 5' -monophosphat; 5' -Uridylic Acid Disodium Salt Hydrat;

- Hình cấu tạo và đặc điểm cấu tạo: Uridine monophosphate (UMP), còn được gọi là axit 5′-uridylic (uridylate bazơ liên hợp), là một nucleotide được sử dụng như một đơn phân trong RNA. Nó là một este của axit photphoric với uridine nucleoside. UMP bao gồm nhóm phosphate, đường pentose ribose, và nucleobase uracil; do đó, nó là một monophosphat ribonucleoside. Là một nhóm thế hoặc gốc, tên của nó có dạng tiền tố uridylyl-. Dạng deoxy được viết tắt là dUMP

- Trạng thái: Bột kết tinh từ trắng đến trắng

- Điểm nóng chảy: 208-210 độ

- Độ hòa tan trong nước: 40 g / 100 mL (20 độ). Ít tan trong metanol, không tan trong etanol

- Tính ổn định: Ổn định ở nhiệt độ và áp suất bình thường.

- Điều kiện lưu trữ: -20 độ.

Sản phẩm có chứa Uridin

widget

Chat Zalo(8h00 - 21h30)

widget

1900 1572(8h00 - 21h30)