Giao tại:
Giỏ hàng

Đã thêm sản phẩm vào giỏ thuốc

Xem giỏ thuốc
Hotline (8:00 - 21:30) 1900 1572

Chọn tỉnh thành, phường xã để xem chính xác giá và tồn kho

Địa chỉ đã chọn: Thành phố Hồ Chí Minh

Chọn
Thông tin

Nuciferin

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Tên khác
Nuciferine
Công dụng

- Làm chậm nhịp tim.

- Giảm cân.

- Ức chế sự phát triển của ung thư.

- Chống động kinh.

- Các tác dụng khác:

+ Điều đặc biệt hơn nữa về hoạt chất Nuciferin có trong lá sen đó chính là hoạt chất này có tác dụng chống lại bệnh tiểu đường bằng cách kích thích tiết insulin. Cơ chế kích thích tiết insulin của nuciferin là đóng các kênh K+-ATPase.

+ Không những thế, các nhà khoa học còn phát hiện tác dụng chống giun sán của hoạt chất này. Ngoài ra, nuciferin còn có tác dụng giảm co thắt cơ trơn, ức chế thần kinh trung ương, chống viêm, giảm đau, chống ho, kháng seretonin, có hoạt tính phong bế thụ thể adrenergic.

Dược lý

Nuciferin là thành phần chính có trong lá sen và đã được phát hiện thấy nhiều ưu điểm vượt trội trong việc hỗ trợ điều trị nhiều bệnh.

Nuciferin có tên khoa học là|: (6aR)-1,2-dimethoxy-6-methyl-5,6,6a,7-tetrahydro-4H-dibenzo[de,g]quinoline.

Ngoài ra, nuciferin còn có tên gọi khác: (R)-1,2-dimethoxyaporphine. Công thức phân tử của hoạt chất này là C19H21NO2.

Nuciferin có dạng là tinh thể hình khối, màu vàng nhạt, không mùi, không vị.

Nuciferin tan tốt trong cloroform, ethanol nóng, methanol và hầu như không tan trong nước. Nhiệt độ nóng chảy của nuciferin là 164 - 165°C.

widget

Chat Zalo(8h00 - 21h30)

widget

1900 1572(8h00 - 21h30)