Chọn tỉnh thành, quận huyện để xem chính xác giá và tồn kho

Địa chỉ đã chọn: Hồ Chí Minh

Chọn
#243348
Mã Qr Code Quà tặng vip

Quét để tải App

Logo Nhathuocankhang.comQuà Tặng VIP

Tích & Sử dụng điểm
cho khách hàng thân thiết

Sản phẩm của tập đoàn MWG

Agiosmin 50mg trị trĩ, suy giãn tĩnh mạch (4 vỉ x 15 viên)

  • 1.650₫/Viên
  • 99.000₫/Hộp
  • Công dụng: Điều trị triệu chứng liên quan tới suy tĩnh mạch bạch huyết, bệnh trĩ.
  • Hoạt chất: Diosmin, Hesperidin
  • Thương hiệu: Agimexpharm (Việt Nam)
    manu
    • Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm là tiền thân là công ty Xí nghiệp Dược phẩm An Giang được thành lập vào năm 1981.
    • Năm 2008: Chính thức hợp tác liên doanh với cổ đông chiếc lược Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm, đồng thời đổi tên là Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm.
    • Đạt rất nhiều giấy chứng nhận và thành tựu: WHO -GMP, GMP thực phẩm bảo vệ sức khỏe, GCN đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm, top 10 thương hiệu mạnh, giải thưởng chất lượng,....
  • Nhà sản xuất: Agimexpharm
  • Nơi sản xuất: Việt Nam
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
  • Cách đóng gói: Hộp 4 vỉ x 15 viên
  • Thuốc cần kê toa: Không
  • Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
  • Số đăng kí: VD-34645-20
17 nhà thuốc có sẵn hàng
Hồ Chí Minh
Hồ Chí Minh Hà Nội Đà Nẵng An Giang Bà Rịa - Vũng Tàu Bạc Liêu Bến Tre Bình Dương Bình Phước Cà Mau Cần Thơ Đắk Lắk Đắk Nông Đồng Nai Đồng Tháp Khánh Hòa Kiên Giang Long An Quảng Ngãi Sóc Trăng Tây Ninh Tiền Giang Trà Vinh Vĩnh Long
Chọn Quận huyện
TP. Thủ Đức Quận 3 Quận 4 Quận 5 Quận 7 Quận 8 Quận 12 Quận Bình Tân Quận Gò Vấp Quận Tân Bình Quận Tân Phú Huyện Bình Chánh Huyện Củ Chi
Không tìm thấy nhà thuốc có sẵn hàng phù hợp tiêu chí tìm kiếm
Thông tin chi tiết

Thành phần

Thành phần công thức cho 1 viên nén bao phim:

Thành phần hoạt chất:

Mỗi viên nén bao phim AGIOSMIN chứa 450 mg Diosmin và 50 mg Hesperidin.

Thành phần tá dược:

Lactose monohydrat, Natri starch glycolat, Povidon K30, Colloidal Silicon dioxid, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose 606, Povidon K64, Titan dioxid, Talc, Polyethylen glycol 6000, Polysorbat 80, Oxyd sắt đỏ, Oxyd sắt vàng.

Công dụng (Chỉ định)

Điều trị triệu chứng liên quan tới suy tĩnh mạch bạch huyết: Chân đau, nặng chân, phù chân, chuột rút về đêm và hội chứng chân không yên.

Điều trị triệu chứng trong bệnh trĩ.

Cách dùng - Liều dùng

Cách dùng:

Uống trong bữa ăn.

Liều dùng:

Người lớn:

Điều trị triệu chứng liên quan tới suy tĩnh mạch bạch huyết: Liều dùng thông thường: 2 viên/ngày, uống 1 viên vào buổi trưa và 1 viên vào buổi tối.

Điều trị triệu chứng trong bệnh trĩ: 6 viên/ngày trong 4 ngày đầu, sau đó 4 viên/ngày trong 3 ngày tiếp theo.

Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi: Tham khảo ý kiến bác sỹ.

Một số lưu ý đặc biệt về xử lý thuốc trước và sau khi sử dụng thuốc:

Không có yêu cầu đặc biệt về xử lý thuốc sau khi sử dụng.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Quá mẫn với các thành phần của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Cơn trĩ cấp: Nếu các triệu chứng không biến mất trong vòng 2 tuần nên đến gặp bác sỹ. Cần phân biệt với các bệnh hậu môn vì thuốc không thể thay thế được các trị liệu chuyên biệt cho các bệnh hậu môn khác. Điều trị ngắn hạn. Nếu các dấu hiệu vẫn dai dẳng, phải khám trực tràng và xem xét lại điều trị.

Các rối loạn do suy tĩnh mạch: Điều trị đạt hiệu quả cao nhất khi kết hợp với cách sống điều độ.

Tránh ra nắng, nóng, tránh đứng lâu và nên giảm cân. Đi bộ và trong một số trường hợp nên mang vớ đặc biệt sẽ cải thiện tuần hoàn.

Thành phần tá dược của thuốc này có lactose: Không nên dùng thuốc này chó bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose- galactose.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Các phản ứng có hại được phân nhóm theo tần suất: Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000), rất hiếm gặp (ADR ≤ 1 /10.000); không thể ước lượng tần suất được liệt kê "Chưa rõ tần suất".

Thường gặp:

Rối loạn tiêu hóa: Tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn.

Ít gặp:

Rối loạn tiêu hóa: Viêm đại tràng.

Hiếm gặp:

Rối loạn hệ thần kinh: Chóng mặt, nhức đầu, khó chịu.

Rối loạn da và mô dưới da: Phát ban, ngứa, nổi mề đay.

Chưa rõ tần suất:

Rối loạn tiêu hóa: Đau bụng.

Rối loạn da và mô dưới da: Phù cục bộ vùng mặt, mí mắt, môi. Ngoại lệ, phù Quincke.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

Tương tác của thuốc với các thuốc khác và các loại tương tác khác:

Hesperidin có thể làm giảm nhẹ sinh khả dụng của fexofenadin.

Để tránh tương tác có thể xảy ra với các thuốc khác, bệnh nhân nên thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ nếu đang được điều trị với bất cứ một thuốc nào khác.

Tương kỵ:

Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Quá liều

Quá liều:

Dữ liệu liên quan đến quá liều còn hạn chế. Các tác dụng phụ thường được báo cáo khi dùng quá liều là ảnh hưởng trên đường tiêu hóa (như tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng) và ảnh hưởng ngoài da (như ngứa, phát ban).

Cách xử trí:

Trong trường hợp quá liều, điều trị triệu chứng nên được tiến hành.

Lái xe và vận hành máy móc

Chưa tiến hành nghiên cứu về ảnh hưởng của flavonoid đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, dựa theo dữ liệu an toàn tổng quan của phân đoạn flavonoid, thuốc không có hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thai kỳ và cho con bú

Thời kỳ có thai:

Các nghiên cứu ở động vật cho thấy thuốc không có khả năng gây quái thai. Mặt khác, ở người, cho đến nay không có một tác dụng xấu nào được ghi nhận. Tuy nhiên đã có khuyến cáo phụ nữ có thai không nên dùng thuốc trong giai đoạn 3 tháng đầu của thai kỳ.

Thời kỳ cho con bú:

Hiện không có dữ liệu về khả năng thuốc có tiết qua sữa mẹ hay không, tránh cho con bú trong khi dùng thuốc.

Bảo quản

Để ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.

Quy cách đóng gói

Hộp 4 vỉ x vỉ 15 viên nén bao phim.

Hạn dùng

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Đặc điểm

Viên nén oval, bao phim màu nâu, hai mặt trơn, kích thước 9 mm x 16,5 mm.

Thông tin hướng dẫn sử dụng được cập nhật tháng 04 / 2022

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Xem thêm

Thuốc trị trĩ, giãn tĩnh mạch khác

Xem tất cả Thuốc trị trĩ, giãn tĩnh mạch khác

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ hoặc nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.

Không hiển thị nội dung thông báo này lần sau

(7h30 - 22h)